團
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết33 từ
Nghĩa chữ
Chữ 團 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 團 (5)
đoàn tụđộng từ
Người trong một nhà hay người thân thiết xa nhau lâu ngày nay được về ở chung, gặp lại nhau đông đủ.
Tiếng Việt phổ thông
đoàn kếtđộng từ; danh từ
Nhiều người hiệp lại thành một khối, đồng lòng với nhau, bênh vực và giúp đỡ nhau.
Tiếng Việt phổ thông
đoàn thểdanh từ
Khối đông người gắn với nhau, có chung quyền lợi; cái chung của nhiều người, đặt bên cạnh riêng một người.
Tiếng Việt phổ thông
tập đoàndanh từ
Nhóm lớn gồm nhiều công ty hoặc tổ chức có pháp nhân riêng nhưng liên kết với nhau qua sở hữu, quyền kiểm soát, quản lý hoặc chiến lược chung.
Tiếng Việt phổ thông
đoàn viênđộng từ
Người trong nhà sau hồi xa cách, thất lạc được về sum họp lại với nhau.
Tiếng Việt phổ thông