暴
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết26 từ
Nghĩa chữ
Chữ 暴 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 暴 (9)
bộc lộđộng từ
Để cho cái ở trong lòng hiện ra ngoài, qua lời nói, nét mặt hay việc làm.
Tiếng Việt phổ thông
bạo dạntính từ
Dám làm, dám nói, không rụt rè e ngại.
Phương ngữ Nam Bộ
bão lụtdanh từ
Trận bão kèm theo nước lụt, thứ thiên tai làm hư hại nhà cửa, mùa màng và cây cối.
Phương ngữ Nam Bộ
tàn bạotính từ
Hung ác, dữ tợn, không chút thương xót; cũng tả cái gì mạnh bạo, thô bạo quá mức.
Tiếng Việt phổ thông
táo bạotính từ
Dám nghĩ dám làm điều mà người khác e ngại, liều lĩnh vượt ra ngoài lệ thường.
Tiếng Việt phổ thông
bạo bệnhdanh từ
Cơn bịnh nặng tới thình lình, phát rất mau, dễ làm người ta mất mạng.
Tiếng Việt phổ thông
đánh bạođộng từ
Làm gan mà làm một việc mình còn ngại, dằn cái rụt rè xuống rồi bước tới.
Phương ngữ Nam Bộ
hoài bãodanh từ
Điều mong ước lớn lao ôm ấp trong lòng từ lâu, muốn làm cho được trong đời.
Tiếng Việt phổ thông
mạnh bạotính từ
Mạnh bạo là dám làm, quả quyết, không còn e dè do dự; trong văn cũ còn tả người có vẻ khỏe mạnh, dữ dằn.
Phương ngữ Nam Bộ