Bộ thủ八
Số nét6 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết32 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 龷 ở trên, 八 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bát 八, nghĩa là số tám, chia ra.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 龷 ở trên, 八 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bát 八, nghĩa là số tám, chia ra.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 共 (17)

Xem tất cả từ điển
cụngđộng từ

Làm cho hai vật chạm vô nhau, nhứt là chạm ly vô nhau khi mời uống (cụng ly); cũng nói đầu, trán, gối va chạm vô nhau hay vô vật khác (cụng đầu, cụng trán).

Phương ngữ Nam Bộ
cộng sựdanh từ

Người cùng làm chung một công việc với mình, giúp mình trong việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
vô cùngtrạng từ

Hết sức, tới mức không còn hơn được nữa; dùng để nhấn mạnh một tình cảm hay một tính chất.

Tiếng Việt phổ thông
bần cùngtính từ

Nghèo tới cùng, thiếu ăn thiếu mặc, không còn gì trong tay.

Tiếng Việt phổ thông
cộng tácđộng từ

Cùng làm chung một việc với người khác, góp sức với nhau cho việc đó thành.

Tiếng Việt phổ thông
cùng khổtính từ

Nghèo khổ tới mức chót, túng thiếu cực nhọc hết đường xoay trở.

Tiếng Việt phổ thông
cũng maytrạng từ

Lời nói ra khi một chuyện xấu đã có thể xảy ra mà không xảy ra, hay khi nhờ một điều gì mà tình thế còn khá hơn.

Phương ngữ Nam Bộ
đến cùngtrạng từ

Cho tới hết, không ngừng nửa đường.

Phương ngữ Nam Bộ
tận cùngdanh từ; tính từ

Chỗ cuối hết, sâu hết, không còn đi xa hơn được nữa.

Tiếng Việt phổ thông
tột cùngtính từ

Tới mức cao nhứt, không còn hơn được nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
công cộngtính từ

Thuộc về mọi người, ai cũng được dùng hay lui tới, không riêng của ai.

Tiếng Việt phổ thông
cộng đồngdanh từ

Một nhóm người sống chung, có chung gốc gác hay chỗ ở, coi nhau là một khối.

Tiếng Việt phổ thông
cùng nhautrạng từ

Với nhau, hai bên cùng làm một việc; chữ nối rất thường trong lời nói Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
cuối cùngtính từ; trạng từ

Là sau hết trong một chuỗi, không còn cái nào nữa, và nó cũng đứng đầu câu nghĩa là rốt hết thì, đứng đối với đầu tiên.

Phương ngữ Nam Bộ
cộng hưởngđộng từ

Cùng nhau được hưởng, cùng vui với một thành quả.

Tiếng Việt phổ thông
cùng đườngtính từ

Hết đường, không còn lối thoát hay cách nào khác; cũng là khắp các nẻo đường.

Phương ngữ Nam Bộ
lần cuối cùngcụm danh từ

Lần sau chót của một việc, sau đó không còn lần nào nữa.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 共 (15 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng