Nghĩa chữ
Chữ 管 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 管 (7)
Cuốn, tập giấy đóng thành sách, sổ, vở; đứng trước tên sách hay dùng một mình để chỉ một cuốn sách; làm loại từ đếm sách vở (quyển sách, quyển sổ tay); trong ống quyển là phần xương cẳng chân phía trước.
Coi sóc, sắp đặt công việc, sổ sách, tiền bạc, của cải cho một hãng, một tờ báo hay cho chủ của; cũng là người lãnh việc đó.
Cất giữ và coi sóc một món đồ cho nó khỏi hư, khỏi mất.
Coi giữ và định việc cho một cơ nghiệp, một chỗ, hay một số người.
Là người coi việc an ninh trong làng thời trước, tức là ông cò của làng, một trong những chức hương ở Nam Bộ.
Ống nhỏ trong mình người ta để máu chảy bên trong, đi khắp thân thể.
Tiếng gọi kính người giữ chức hương quản trong làng ở Nam Kỳ hồi xưa, người lo giữ trật tự, canh gác trong làng.