Chữ 折 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Đầu đuôi, ngọn ngành, từng khúc quanh co của một câu chuyện hay một việc.
Đứng ở giữa, lấy mỗi bên một ít để dung hòa, không ngả hẳn về bên nào.