Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ

Nghĩa chữ

Chữ 由 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 由 (10)

Xem tất cả từ điển
do dựđộng từ

Là dùng dằng chưa quyết, nên nó luôn nhận một khoảng thời gian ở sau: do dự giây lát, do dự rất lâu, do dự đến sáu tháng.

Tiếng Việt phổ thông
lý dodanh từ

Điều cắt nghĩa vì sao một việc xảy ra hay vì sao người ta làm một việc; cái cớ để làm hay không làm.

Tiếng Việt phổ thông
tự dodanh từ; trạng từ

Là cái quyền muốn làm gì thì làm, không ai buộc, và trong tiếng Nam Bộ nó cũng đứng làm trạng từ nghĩa là cứ việc, không phải xin phép.

Tiếng Việt phổ thông
căn dodanh từ

Cái gốc, cái cớ làm ra một chuyện; đầu đuôi vì đâu mà có chuyện đó.

Tiếng Việt phổ thông
do tháidanh từ riêng

Tên gọi dân tộc Do Thái và tiếng nói, xứ sở của họ; văn miền Nam hay nhắc tới hình ảnh người Do Thái sống tản mác xa quê.

Phương ngữ Nam Bộ
duyên dodanh từ

Cái cớ, cái gốc làm cho một chuyện xảy ra; vì đâu mà có chuyện đó.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên dodanh từ

Lý do, căn nguyên làm cho một việc xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
không do dựcụm trạng từ

Làm liền, không ngần ngừ, không đắn đo lâu, vì trong bụng đã quyết rồi.

Phương ngữ Nam Bộ
quyền tự dodanh từ

Cái quyền được làm theo ý mình, tự quyết chuyện của mình mà không bị ai cấm cản hay ép buộc.

Phương ngữ Nam Bộ
sản nghiệp tự dodanh từ

`Sản nghiệp tự do` là thuật ngữ kinh tế cũ chỉ quyền tự chủ kinh doanh và sản xuất, hạn chế sự chỉ huy trực tiếp của Nhà nước (*free enterprise, freedom of enterprise; historically laissez-faire industry*). Lời giải cũ nói `không phải chịu sự chỉ huy hay hạn chế của chính phủ` là tuyệt đối hóa: tự do kinh doanh hiện vẫn nằm trong Hiến pháp, pháp luật về ngành nghề, thuế, lao động, môi trường, cạnh tranh và quyền người khác. Từ không đồng nghĩa kinh doanh không đăng ký, không chịu trách nhiệm hay thị trường hoàn toàn không có Nhà nước.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 由 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng