Nghĩa chữ
Chữ 由 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 由 (10)
Là dùng dằng chưa quyết, nên nó luôn nhận một khoảng thời gian ở sau: do dự giây lát, do dự rất lâu, do dự đến sáu tháng.
Điều cắt nghĩa vì sao một việc xảy ra hay vì sao người ta làm một việc; cái cớ để làm hay không làm.
Là cái quyền muốn làm gì thì làm, không ai buộc, và trong tiếng Nam Bộ nó cũng đứng làm trạng từ nghĩa là cứ việc, không phải xin phép.
Cái gốc, cái cớ làm ra một chuyện; đầu đuôi vì đâu mà có chuyện đó.
Tên gọi dân tộc Do Thái và tiếng nói, xứ sở của họ; văn miền Nam hay nhắc tới hình ảnh người Do Thái sống tản mác xa quê.
Cái cớ, cái gốc làm cho một chuyện xảy ra; vì đâu mà có chuyện đó.
Lý do, căn nguyên làm cho một việc xảy ra.
Làm liền, không ngần ngừ, không đắn đo lâu, vì trong bụng đã quyết rồi.
Cái quyền được làm theo ý mình, tự quyết chuyện của mình mà không bị ai cấm cản hay ép buộc.
`Sản nghiệp tự do` là thuật ngữ kinh tế cũ chỉ quyền tự chủ kinh doanh và sản xuất, hạn chế sự chỉ huy trực tiếp của Nhà nước (*free enterprise, freedom of enterprise; historically laissez-faire industry*). Lời giải cũ nói `không phải chịu sự chỉ huy hay hạn chế của chính phủ` là tuyệt đối hóa: tự do kinh doanh hiện vẫn nằm trong Hiến pháp, pháp luật về ngành nghề, thuế, lao động, môi trường, cạnh tranh và quyền người khác. Từ không đồng nghĩa kinh doanh không đăng ký, không chịu trách nhiệm hay thị trường hoàn toàn không có Nhà nước.