Nghĩa chữ
Chữ 帥 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 帥 (7)
Dáng vẻ bề ngoài của một người, gồm hình vóc, mặt mày, cử chỉ, như bộ tướng mạnh mẽ, bộ tướng oai nghiêm; trong văn sử, chữ 部將 là viên tướng dưới quyền một chủ tướng.
Là lối cờ chơi trên bàn có quân tướng quân sĩ, và ở Nam Bộ nó là thú của đờn ông lớn tuổi, nên có hẳn chữ bạn cờ tướng.
To quá cỡ, lớn hơn mức thường tới mức người ta phải nói.
Vẻ mặt và dáng người thấy được bên ngoài của một người (tướng mạo nghiêm chỉnh, tướng mạo đường đường), thường được người ta ngó vô mà đoán tánh tình, sang hèn.
Bộ mặt thiệt, con người thiệt của ai đó, cái lâu nay bị che giấu sau vẻ bề ngoài.
Người cầm đầu một đám cướp, hay một tay cướp dữ dằn có tiếng.
Trong cờ tướng là đi một nước nhắm thẳng vô con cờ lớn nhứt của bên kia; nói rộng ra là nhắm ngay một người mà hỏi, mà ngó.