副
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ
Nghĩa chữ
Chữ 副 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 副 (4)
cáo phódanh từ; động từ
Lời báo tin trong nhà có người mới mất, thường đăng trên báo; cũng là báo tin đó cho mọi người hay.
Tiếng Việt phổ thông
đối phóđộng từ
Tìm cách chống lại hay lo cho xong một việc khó đang tới với mình.
Tiếng Việt phổ thông
giao phóđộng từ
Trao cho người khác trông coi hay làm một việc, một trách nhiệm, tin rằng họ sẽ lo chu đáo.
Tiếng Việt phổ thông
pho tượngdanh từ
Một cái tượng, đếm được một pho, hai pho; chữ pho là tiếng đếm riêng cho tượng.
Tiếng Việt phổ thông