席
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 席 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 席 (4)
bữa tiệcdanh từ
Là bữa ăn có mời khách, bày ra để mừng hoặc để tiễn, nên nó khác bữa cơm thường ở chỗ có cớ và có người ngoài.
Tiếng Việt phổ thông
chủ tịchdanh từ
Người đứng đầu một ủy ban, một hội hay một cuộc họp, lo điều khiển công việc chung.
Tiếng Việt phổ thông
nhập tiệcđộng từ
Ngồi vô bàn tiệc, bắt đầu ăn uống trong một bữa đãi khách.
Phương ngữ Nam Bộ
tiệc tùngdanh từ
Là tiệc nói chung, có tiếng tùng đệm vô cho thành một loại việc, nên nó thường đi với cái ý tốn kém và rùm beng.
Phương ngữ Nam Bộ