Trở lại từ điển

chủ tế

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chủ tế” là gì?

Người đứng cúng chính, thay mặt mọi người dâng lễ trong một cuộc cúng lớn.

Tiếng Anh: The person who leads a ceremony of worship and makes the offerings on behalf of everyone.

Cách đọc
chủ tế(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chủ tế”:

1 nét nghĩa
1người đứng cúng chínhđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Chủ tế là người đứng ra cúng chính trong một cuộc lễ. Trong kho văn Nam Bộ nó có mặt trong lời hát chúc của lễ cúng dân chài: chúc cho chủ tế của lạch mình được giàu sang.

🇬🇧 It names the person who stands forward as chief celebrant at a ceremony. In the Southern corpus it appears in the sung blessings of a fishing community's rite, which wish wealth and honour on the chief celebrant of their own hamlet.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chủ tếcó / dùng / giữ + chủ tếchủ tế + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chúc cho chủ tế lạch ta, giàu sang muôn hộ để phòng hương yên.

Blessings on the chief celebrant of our fishing hamlet, wealth and honour to every household, so that the house of incense may be at peace.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chúc cho chủ tế lạch ta, giàu sang muôn hộ để phòng hương yên.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Phụ Lục
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chủ tế”

“chủ tế” nghĩa là gì?

Người đứng cúng chính, thay mặt mọi người dâng lễ trong một cuộc cúng lớn.

“chủ tế” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Chúc cho chủ tế lạch ta, giàu sang muôn hộ để phòng hương yên.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.