Nghĩa của “chủ hôn” là gì?
Người lớn trong nhà, trong họ đứng ra thay mặt một bên mà lo liệu và cầm đầu việc cưới gả.
Tiếng Anh: The elder of a family who stands for one side and takes charge of the wedding.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chủ hôn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chủ hôn là người lớn đứng ra thay mặt đàng trai hay đàng gái trong lễ cưới, như cha, ông ngoại hay bà dì. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau đứng: đứng chủ hôn cho bên vợ, qua đứng chủ hôn mà cưới. Có ông bà, cô dì qua đứng chủ hôn thì người ta cho là càng tốt.
🇬🇧 It names the elder who stands for the groom's or the bride's side at a wedding, such as a father, a grandfather or an aunt. In the Southern corpus it follows the verb to stand: to stand as head of the wedding for the wife's side, to come over and stand as head of the wedding. Having a grandparent or an aunt come to take this part is thought all the better.
Thí dụ:
Con xin cha vui lòng ở luôn tới đám cưới đặng đứng chủ hôn cho bên vợ con luôn thể.
I beg you, father, to be so kind as to stay on until the wedding so that you can stand as head of the wedding for my wife's side as well.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông CửNếu ông ngoại hay bà dì qua đứng chủ hôn mà cưới thì càng tốt lắm.
If your grandfather or your aunt comes over to stand as head of the wedding, that would be better still.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Con xin cha vui lòng ở luôn tới đám cưới đặng đứng chủ hôn cho bên vợ con luôn thể.”“Nếu ông ngoại hay bà dì qua đứng chủ hôn mà cưới thì càng tốt lắm.”Câu hỏi thường gặp về “chủ hôn”
“chủ hôn” nghĩa là gì?
Người lớn trong nhà, trong họ đứng ra thay mặt một bên mà lo liệu và cầm đầu việc cưới gả.
“chủ hôn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ông Cử của Hồ Biểu Chánh: “Con xin cha vui lòng ở luôn tới đám cưới đặng đứng chủ hôn cho bên vợ con luôn thể.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.