編
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết26 từ
Nghĩa chữ
Chữ 編 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 編 (8)
vô biêntính từ
Rộng lớn tới mức không thấy đâu là bờ, không biết đâu là hết; thường nói về tình cảm.
Tiếng Việt phổ thông
biên laidanh từ
Tờ giấy người nhận tiền hay nhận đồ viết ra, trao cho người giao để làm bằng là mình đã nhận.
Tiếng Việt phổ thông
biên tậpđộng từ
Lo việc lựa bài, sửa bài, sắp xếp bài vở cho một tờ báo hay một cuốn sách.
Tiếng Việt phổ thông
biên giớidanh từ
Đường ranh chia đất của nước nầy với nước kia, hay của vùng nầy với vùng kia.
Tiếng Việt phổ thông
biên soạnđộng từ
Gom góp tài liệu rồi sắp xếp, viết ra thành một cuốn sách hay một bài.
Tiếng Việt phổ thông
biên thùydanh từ
Vùng đất ở sát ranh giới một nước, chỗ giáp với nước khác; tiếng văn chương.
Tiếng Việt phổ thông
biên cươngdanh từ
Vùng đất ở sát ranh giới một nước, chỗ nước mình giáp với nước khác; cũng là đường ranh giữ phần đất của một nước.
Tiếng Việt phổ thông
biên tập viêndanh từ
Người lo viết bài, coi bài và sửa bài cho một tờ báo, một nhà sách hay một cơ quan.
Tiếng Việt phổ thông