Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ

Nghĩa chữ

Chữ 的 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 的 (10)

Xem tất cả từ điển
chủ đíchdanh từ

Điều lớn mà mình nhắm tới và lấy đó làm hướng cho mọi việc mình làm.

Tiếng Việt phổ thông
đích cuadanh từ

Cách phiên âm cũ của tiếng Pháp discours, chỉ bài diễn văn hay bài nói đọc trước đông người trong tiệc, lễ.

Phương ngữ Nam Bộ
đích thịtrạng từ

Đúng là vậy, chắc chắn không sai, không phải ai khác hay cái gì khác.

Tiếng Việt phổ thông
đích tôndanh từ

Đứa cháu nội trai lớn nhứt của nhánh trưởng, là đứa sẽ nối dòng họ và lo việc thờ cúng.

Tiếng Việt phổ thông
đích xáctính từ; trạng từ

Đúng y không sai một chút, chắc tới mức lấy làm bằng cớ được.

Tiếng Việt phổ thông
mục đíchdanh từ

Là cái mình nhắm tới mà làm, nghĩa chữ là con mắt với cái bia, nên nó luôn là một điểm ở phía trước để mình đạt tới.

Tiếng Việt phổ thông
đích đángtính từ

Đúng mức, xứng với lỗi của người ta; hay nói về sự răn phạt.

Tiếng Việt phổ thông
đích danhtrạng từ

Đúng ngay tên của người đó, nói thẳng ra chớ không nói chung chung, không nói tránh.

Tiếng Việt phổ thông
đích thântrạng từ

Chính mình đi làm, chớ không nhờ ai thay.

Tiếng Việt phổ thông
đích thựctính từ; trạng từ

Đúng thiệt là vậy, không phải giả hay chỉ gần giống; thiệt sự xứng với tên gọi đó.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 的 (9 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng