Nghĩa chữ
Chữ 的 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 的 (10)
Điều lớn mà mình nhắm tới và lấy đó làm hướng cho mọi việc mình làm.
Cách phiên âm cũ của tiếng Pháp discours, chỉ bài diễn văn hay bài nói đọc trước đông người trong tiệc, lễ.
Đúng là vậy, chắc chắn không sai, không phải ai khác hay cái gì khác.
Đứa cháu nội trai lớn nhứt của nhánh trưởng, là đứa sẽ nối dòng họ và lo việc thờ cúng.
Đúng y không sai một chút, chắc tới mức lấy làm bằng cớ được.
Là cái mình nhắm tới mà làm, nghĩa chữ là con mắt với cái bia, nên nó luôn là một điểm ở phía trước để mình đạt tới.
Đúng mức, xứng với lỗi của người ta; hay nói về sự răn phạt.
Đúng ngay tên của người đó, nói thẳng ra chớ không nói chung chung, không nói tránh.
Chính mình đi làm, chớ không nhờ ai thay.
Đúng thiệt là vậy, không phải giả hay chỉ gần giống; thiệt sự xứng với tên gọi đó.