Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết42 từ

Nghĩa chữ

Chữ 領 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 領 (16)

Xem tất cả từ điển
lãnhđộng từ

Nhận lấy tiền, lương hay phần người ta phát, giao cho mình; như chữ lĩnh, nhận của sách phổ thông.

Phương ngữ Nam Bộ
bản lãnhdanh từ

Tài sức, gan dạ và sự vững vàng của một người, đủ để làm việc khó hay đương đầu với người khác.

Tiếng Việt phổ thông
bản lĩnhdanh từ

Tài năng và bản chất cứng cỏi giúp người ta đương đầu, tự lo liệu được mọi việc.

Tiếng Việt phổ thông
bảo lãnhđộng từ

Là đứng ra hứa thay cho người khác, nếu người đó không làm được thì mình chịu, nên nó luôn có cái giá phải trả.

Tiếng Việt phổ thông
lãnh đạmtính từ

Thờ ơ, lạnh nhạt, không tỏ chút tình cảm hay quan tâm nào.

Tiếng Việt phổ thông
lãnh đạođộng từ

Đứng đầu mà dẫn dắt, điều khiển một nhóm người đi theo mình.

Tiếng Việt phổ thông
lãnh đendanh từ

Thứ lãnh màu đen, hàng tơ láng mà trơn, người miền Nam may quần mặc hằng ngày.

Phương ngữ Nam Bộ
lãnh thổdanh từ

Lãnh thổ là vùng đất thuộc về một nước, một xứ hay một làng, gồm cả đất đai, sông núi trong ranh giới của nó.

Tiếng Việt phổ thông
lãnh chứcđộng từ

Là nhận lấy một chức trong làng hoặc trong sở, tức là từ nay đứng ra gánh phần việc của chức đó.

Tiếng Việt phổ thông
lãnh phầnđộng từ

Là nhận lấy một phần việc hoặc một phần của cải, tức đứng ra gánh hoặc đứng ra hưởng phần đó.

Tiếng Việt phổ thông
lãnh tiềnđộng từ

Nhận món tiền tới phần mình, như tiền công, tiền lương, tiền thưởng hay tiền hưu, theo lối nói của người miền Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
liều lĩnhtính từ

Dám làm cái việc nguy, không kể tới hậu quả ra sao.

Phương ngữ Nam Bộ
quần lãnhdanh từ

Là cái quần may bằng lãnh, thứ hàng tơ đen bóng, món mặc của người có của ở Nam Bộ thuở trước.

Phương ngữ Nam Bộ
lãnh lươngđộng từ

Nhận tiền công trả theo tháng vì làm việc cho sở, cho hãng hay cho người ta; nói rộng ra là đi làm ăn lương.

Phương ngữ Nam Bộ
quần lãnh đendanh từ

Cái quần may bằng lãnh, thứ hàng tơ trơn láng nhuộm đen, người Nam Bộ xưa mặc ở nhà mà cũng mặc đi ra ngoài.

Phương ngữ Nam Bộ
lãnh trách nhiệmcụm động từ

Nhận về mình một phần việc hay một bổn phận, gánh lấy việc đó và chịu phần trách nhiệm đi theo nó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 領 (26 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng