Nghĩa chữ
Chữ 領 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 領 (16)
Nhận lấy tiền, lương hay phần người ta phát, giao cho mình; như chữ lĩnh, nhận của sách phổ thông.
Tài sức, gan dạ và sự vững vàng của một người, đủ để làm việc khó hay đương đầu với người khác.
Tài năng và bản chất cứng cỏi giúp người ta đương đầu, tự lo liệu được mọi việc.
Là đứng ra hứa thay cho người khác, nếu người đó không làm được thì mình chịu, nên nó luôn có cái giá phải trả.
Thờ ơ, lạnh nhạt, không tỏ chút tình cảm hay quan tâm nào.
Đứng đầu mà dẫn dắt, điều khiển một nhóm người đi theo mình.
Thứ lãnh màu đen, hàng tơ láng mà trơn, người miền Nam may quần mặc hằng ngày.
Lãnh thổ là vùng đất thuộc về một nước, một xứ hay một làng, gồm cả đất đai, sông núi trong ranh giới của nó.
Là nhận lấy một chức trong làng hoặc trong sở, tức là từ nay đứng ra gánh phần việc của chức đó.
Là nhận lấy một phần việc hoặc một phần của cải, tức đứng ra gánh hoặc đứng ra hưởng phần đó.
Nhận món tiền tới phần mình, như tiền công, tiền lương, tiền thưởng hay tiền hưu, theo lối nói của người miền Nam.
Dám làm cái việc nguy, không kể tới hậu quả ra sao.
Là cái quần may bằng lãnh, thứ hàng tơ đen bóng, món mặc của người có của ở Nam Bộ thuở trước.
Nhận tiền công trả theo tháng vì làm việc cho sở, cho hãng hay cho người ta; nói rộng ra là đi làm ăn lương.
Cái quần may bằng lãnh, thứ hàng tơ trơn láng nhuộm đen, người Nam Bộ xưa mặc ở nhà mà cũng mặc đi ra ngoài.
Nhận về mình một phần việc hay một bổn phận, gánh lấy việc đó và chịu phần trách nhiệm đi theo nó.