Từ bắt đầu bằng chữ M, trang 2
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ M, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- mất thăng bằngkhông đứng vững, muốn té
- mật thiếtgắn bó chặt
- mất tíchbiến mất, không tăm hơi
- mất tiêumất luôn không tìm lại được, tiếng rặt Nam Bộ
- mất tríkhông còn tỉnh táo
- mâucây giáo cán dài (chữ 矛)
- mậucan thứ năm trong mười thiên can (chữ 戊)
- mẫuđơn vị đo ruộng đất (chữ 畝)
- mẫu đấtmột mẫu ruộng đất, lối đo ruộng hồi xưa
- mẫu ruộngmột mẫu đất ruộng, đơn vị đếm của cải ruộng đất
- mâu thuẫnlời, ý, sự việc trái ngược nhau
- mẫu tửmẹ con
- mầyđại từ ngôi hai (Nam Bộ)
- mâyđám hơi nước trôi trên trời
- mấyhỏi số lượng, giờ giấc
- mây ánmây che khuất trăng, mặt trời
- mấy chụcvài chục, nhiều chục
- mấy đứađám nhỏ, những đứa
- mấy giờhỏi giờ, giờ nào
- mấy năm naymấy năm qua cho tới giờ
- mấy năm quavài năm vừa rồi
- mecây me, trái me
- mẹngười mẹ
- mébờ, rìa sát ngoài
- mècá mè
- mé biểnchỗ đất giáp biển, theo cách miền Nam kêu
- mẹ conngười mẹ và con, gọi chung
- mẹ ghẻngười vợ sau của cha, đối với con của vợ trước
- mẹ giàngười mẹ đã có tuổi, nhắc như một bổn phận
- mé kinhbờ con kinh, nói theo lối Nam Bộ
- mé nướcmép nước
- mé rạchmép đất sát con rạch, chỗ xuống gánh nước và cột ghe
- mẹ ruộtngười mẹ sanh ra mình
- mé rừngbìa rừng
- mé sôngchỗ đất giáp nước của con sông
- mé xẻomé bờ của một xẻo, lạch nước nhỏ
- mécmách với cha mẹ, người trên
- menthuốc men: thuốc chữa nói chung
- men menđi chầm chậm, lần lần tới
- men men đi lạiđi từ từ lại gần
- méolệch, móp, không đúng hình
- mẹocách khéo, mánh lới
- mèocon mèo
- mèo cáicon mèo giống cái
- mèo đựccon mèo giống đực
- méo mólệch hình
- métnhợt nhạt, xanh xao
- mét vớimách lại cho người trên
- mét xanhtái nhợt, xanh xao
- mêrất thích, say đắm
- mê manmê tới mức không biết gì chung quanh
- mê mẩnsay mê tới chỗ quên mình, trí óc bị bắt hết
- mê mệtmệt lả, say mê
- mê sảngmê man, nói lảm nhảm vì sốt
- mê saysay mê
- mễ tây cơnước Mexico, tên cũ
- mê tíntin nhảm ma quỷ, bùa phép, điềm
- mề-đayhuy chương thưởng công, tiếng cũ
- mềmdễ lún, dễ uốn, không cứng
- mềm lòngxúc động rồi dịu lại, dễ nhượng bộ
- mềm mạimềm, dịu
- mềm mỏngtánh nết hiền hòa, dịu dàng
- mềm nhũnmềm oặt, rã rời
- mềm yếuyếu đuối, không cứng cỏi
- mềntấm đắp khi ngủ
- mền gốiđồ đắp và gối ngủ
- mến thươngquý mến, thương
- mến yêuthương một cách trân trọng, có cái quý ở trong
- mệnhsố phận, vận số (chữ 命)
- mênh môngrộng lớn, ngó không thấy giới hạn
- mệtthiếu sức, cần nghỉ
- mệt lảmệt nhoài
- mệt mỏimệt tới rã rời trong thân thể
- mệt nhoàimệt lả
- mệt nhọcmệt vì dùng sức nhiều, cái mệt của thân
- mệt trímệt ở đầu chớ không ở thân
- mếuméo miệng chực khóc
- mếu máoméo miệng, nghẹn giọng khi khóc
- mịthùy mị: dịu dàng, nết na
- milông mọc ở bờ mí mắt
- mìlúa mì, bột mì; bánh mì
- mílớp da khép mở trên và dưới mắt
- mí mắtlớp da che con mắt
- mỉa maichâm chọc, nói ngược để chê
- mía thâm dịutên một giống mía ăn tươi Nam Bộ xưa
- miễncho khỏi phải chịu, phải nộp (chữ 免)
- miễn cưỡngkhông tự nguyện, gắng làm dù không muốn
- miễn dịchkhả năng cơ thể chống lại bệnh
- miến điệntên cũ của nước Myanmar
- miễn làchỉ cần, với điều kiện là
- miên mankéo dài nối tiếp, trôi đi không dứt
- miền Namvùng phía nam, Nam Bộ
- miễn phíkhông phải trả trực tiếp tiền cho phần hàng hóa hoặc dịch vụ được nêu
- miễn saochỉ cần điều sau đó được đáp ứng
- miễn thuếkhỏi phải nộp một loại thuế
- miệng chúm chímmiệng mím lại cười mỉm
- miệng lằn lưỡi mốilời đưa chuyện, đơm đặt gây điều tiếng
- miếtcứ kéo dài, liên tục, không ngưng
- miệtvùng, xứ (lời Nam Bộ)
- miệt nầyvùng nầy, mấy chỗ nầy
- Miệt Thứvùng các rạch Thứ ở Kiên Giang
- miệt vườnvùng vườn cây ăn trái ở Nam Bộ
- mỉm cườicười nhẹ không thành tiếng
- mìnhthân thể, phần thân
- minh bạchrõ ràng, rành mạch
- minh chứngchứng tỏ rõ ràng; bằng chứng rõ
- mình ênchỉ một mình, không ai đi cùng
- minh họalàm rõ một ý bằng thí dụ
- minh mẫnđầu óc sáng suốt, suy xét rõ
- mình mẩytoàn thân, khắp người
- minh môngrộng tới không thấy bờ, chánh tả miền Nam
- minh oangỡ tội, gỡ tiếng oan cho người
- mítcây mít, trái mít
- mịttối, dày, bị che kín không nhìn rõ
- mít đặchoàn toàn không rành một lĩnh vực
- mịt mờtối, bị che, khó thấy rõ
- mịt mùbị khói bụi mây che kín, xa thẳm, không thấy rõ
- mít ướtloại mít có múi chín mềm, ướt
- mobẹ lá cau, dùng gói đồ, làm quạt
- mòsờ, quờ tay tìm khi không thấy rõ
- mỏmỏ chim
- móđưa tay chạm, sờ vô
- mõđồ gõ bằng gỗ, tre, lòng rỗng
- mỏ ácđầu dưới nhọn của xương ức, tức mũi kiếm xương ức
- mò kiếmkiếm bằng tay chớ không bằng mắt
- mò mẫmsờ soạng, lần tìm khi không thấy rõ
- mỏ vàngchỗ có vàng để khai thác
- mỏatôi, tao (từ tiếng Pháp moi), đi cặp với toa
- mọc rễở lì một chỗ; ăn sâu trong lòng
- móc túithọc tay vô túi lấy ra; cũng là móc túi người khác
- móc túi lấythọc tay vô túi mà lấy ra
- mỏi chơnchân rã rời vì đi nhiều
- mỏi lưnglưng mệt, lưng nhức
- mỏi mệttrong người rã rời hết sức, làm hoài hay ngồi lâu
- mỏi mònmòn mỏi
- mọi nơikhắp chốn
- mỏi rụngmỏi tới muốn rụng rời
- món hàngthứ đồ bày bán hay mua về, trao đổi lấy tiền
- mon menlần lần đi tới gần
- mòn mỏimỏi mệt
- món tráng miệngmón ăn dọn cuối bữa
- mong đợichờ mà trong lòng muốn nó tới
- mong manhmỏng và yếu tới mức dễ mất, dễ tan
- mong mỏimong một điều lâu tới mức mỏi mòn
- mong muốnmong và muốn
- móng taycái vảy cứng ở đầu ngón tay
- mong ướcmuốn cho được, trông cho tới; điều ao ước trong lòng
- mổchim dùng mỏ nhặt, chọc
- mốkết cấu ở đầu cầu đỡ đầu nhịp, truyền lực xuống nền và thường giữ đất đường dẫn
- mỗthay cho tên người không nói rõ
- môụ đất, gò đất nhỏ nhô lên
- mộngôi mộ, chỗ chôn cất
- mồchỗ chôn người chết, nấm đất đắp trên
- mồ côimất cha, mất mẹ hay cả hai
- mồ côi cha mẹmất cả cha lẫn má
- mồ côi mồ cútmồ côi, không nơi nương tựa
- mộ đạocó lòng mến đạo, muốn tu
- mồ hoangmộ bỏ hoang, không ai chăm
- mồ hôinước tiết ra qua da
- mồ hôi dầm dềmồ hôi ra ướt đẫm
- mồ hôi hộtmồ hôi to giọt vì sợ hay ráng sức
- mồ mảcác ngôi mồ, nơi chôn cất nói chung
- mộc mạcgiản dị không trau chuốt, thô mà thiệt
- mốc thếchmốc tới bạc trắng vì cũ, ẩm
- mỗi bữangày nào cũng vậy, không bỏ ngày nào
- mối tìnhmột cuộc tình đếm được, coi cái tình như một sợi dây
- mối tình đầucuộc tình thứ nhứt trong đời
- môi trườngđiều kiện tự nhiên bao quanh sự sống
- một buổi sớm maimột buổi sáng nọ
- một buổi sớm mơimột buổi sáng nọ
- một bữa nọmột ngày kia, một hôm nọ
- một chút xíumột ít rất nhỏ
- một mạchlàm liền một hơi không ngừng giữa chừng
- một mớmột số, một ít, một đống
- một ngày gần đâynội tới đây, không lâu nữa
- một thời gianmột dạo, ít lâu
- một trăm phần trămhoàn toàn, chắc chắn
- mờyếu sáng, không rõ nét
- mớnắm, bó, đống vật cùng loại
- mơthấy trong khi ngủ; giấc mơ
- mỡchất béo trong thịt cá, trong mình người
- mởlàm hết đóng, hết kín; bung ra
- mợvợ của cậu
- mở cửakéo cánh cửa cho thông; bắt đầu buổi buôn bán
- mợ dâuvợ của cậu bên ngoại
- mở dâytháo dây cho tàu, ghe rời bến
- mở đầubắt đầu, khởi đầu
- mợ haivợ của cậu Hai
- mơ hồkhông rõ, nắm không chắc là cái gì
- mở lờilên tiếng trước
- mở manglàm rộng lớn, phát triển thêm
- mơ màngnửa thức nửa ngủ
- mở máycho máy xe nổ
- mở mắttách mí mắt để nhìn
- mở mắt trao tráomở mắt to nhìn trân trân
- mở miệnghé môi, há miệng
- mở miệng ralên tiếng, cất lời
- mờ mịtmờ tới mức không còn thấy gì; nói tương lai là không biết sẽ ra sao
- mơ mòngbiến thể văn chương cũ chỉ trạng thái mơ màng, nửa tỉnh hoặc phảng phất như trong mộng
- mơ mộngthả hồn theo điều đẹp mà xa thực tế