A fingernail; not lifting one means doing no work at all.
Tiếng Anh: Là cái vảy cứng ở đầu ngón tay, và trong lối nói thì không động tới móng tay nghĩa là không phải làm gì hết.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
A fingernail; not lifting one means doing no work at all.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái vảy cứng ở đầu ngón tay. Trong lối nói, không động tới móng tay nghĩa là không phải làm gì hết, và móng tay đỏ là cái dấu của đàn bà thành thị trong văn xuôi miền Nam.
🇬🇧 The hard plate at a fingertip. In figurative speech, not moving one means doing no work at all, and reddened nails mark the town woman in Southern prose.
Thí dụ:
Phi Phụng nghe lời liền ghé ngồi đầu ván, miệng cắn móng tay, mắt ngó dưới gạch.
She obeyed and sat at the end of the boards, biting her fingernail, her eyes on the tiles.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhNàng cúi xuống cắn móng tay và đáp nho nhỏ một câu ngây ngô của con gái khờ.
She bent and bit her fingernail and answered softly with a simple girl's foolish remark.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoHạ càng cuống quít hơn, tưởng những dấu móng tay kia có thể làm chết được Phượng.
She grew more frantic, thinking those fingernail marks might be the death of her friend.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngỞ với tui, em lại sướng như bà hoàng nghĩa là khỏi mần cái gì động tới móng tay hết.
With me you will live like a queen, which is to say never lift a fingernail at anything.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuAnh ta đoán chừng: ông chủ Tân và bọn gia nhân đã có mặt tại hòn Móng Tay từ hồi hôm.
He guessed the master and his servants had been at that island since the night before.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamCó lệ con cháu không lau mặt, ngồi ăn cơm dưới đất, không cạo râu, không cắt móng tay.
By custom the children do not wash their faces, eat on the ground, shave, or cut their fingernails.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamĐầu ngón, một móng tay nhỏ xíu, nhọn hoắc, cong như ngói ống lợp chùa.
At the fingertip was a tiny fingernail, very sharp, curved like the tube tiles of a temple roof.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióMình chọn mấy cô bà ba, chớ đâu dám rớ tới mấy cô móng tay đỏ mà ngại.
We choose the girls in plain blouses and dare not touch the ones with red fingernails, so why hesitate.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngNàng ngồi ngả người vào thành ghế, gác hai chân lên một ghế khác, thong thả dũa móng tay.
She leaned back in the chair, put her feet on another, and leisurely filed her fingernails.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngChàng và nói và lấy móng tay gạch đất, bộ coi buồn thảm vô cùng.
He spoke and scratched the earth with his fingernail, looking utterly wretched.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Phi Phụng nghe lời liền ghé ngồi đầu ván, miệng cắn móng tay, mắt ngó dưới gạch.”“Nàng cúi xuống cắn móng tay và đáp nho nhỏ một câu ngây ngô của con gái khờ.”“Hạ càng cuống quít hơn, tưởng những dấu móng tay kia có thể làm chết được Phượng.”“Ở với tui, em lại sướng như bà hoàng nghĩa là khỏi mần cái gì động tới móng tay hết.”“Anh ta đoán chừng: ông chủ Tân và bọn gia nhân đã có mặt tại hòn Móng Tay từ hồi hôm.”“Có lệ con cháu không lau mặt, ngồi ăn cơm dưới đất, không cạo râu, không cắt móng tay.”“Đầu ngón, một móng tay nhỏ xíu, nhọn hoắc, cong như ngói ống lợp chùa.”“Mình chọn mấy cô bà ba, chớ đâu dám rớ tới mấy cô móng tay đỏ mà ngại.”