To finger something absently while ill at ease or lost in thought.
Tiếng Anh: Là cầm một vật nhỏ trong tay mà vuốt tới vuốt lui, cử chỉ của người đang bối rối, đang thẹn hoặc đang nghĩ ngợi.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To finger something absently while ill at ease or lost in thought.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cầm một vật nhỏ trong tay mà vuốt tới vuốt lui. Đây không phải việc làm mà là cử chỉ: người ta mân mê khi đang bối rối, đang thẹn hoặc đang nghĩ ngợi, nên tay bận mà trí thì ở chỗ khác.
🇬🇧 To hold some small thing and stroke it back and forth. It is not work but a gesture: one does it when flustered or shy or deep in thought, hands busy while the mind is elsewhere.
Thí dụ:
Tôi mân mê cọng rau trong lòng bàn tay, một chút bâng khuâng bỗng đâu ập đến.
I fingered a stalk of greens in my palm, and a faint wistfulness came from nowhere.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòPhương và Duyên vẫn còn ngồi nán lại, mân mê phần thưởng quý giá trên tay.
The two still lingered in their seats, fingering the precious prize in their hands.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiNói tới đó cô đỏ bừng mặt cúi gằm đầu xuống, tay mân mê mấy cái nút bóp trên áo túi.
At that her face flushed and she bowed her head, her hands fingering the buttons on her blouse.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuNàng thẹn quá, cúi gầm mặt xuống, mân mê chiếc khăn bàn mà nàng vò lại trong hai tay.
She was too shy and bowed her face, fingering the tablecloth she had crumpled in both hands.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngThu bối rối quá, muốn nói cái gì, muốn làm cái gì, nhưng chỉ biết mân mê trôn áo thôi.
She was too flustered, wanting to say something or do something, and knew only to finger her hem.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngThọ lại mân mê con bướm vàng, nghĩ tới lời trăn trối của mẹ Hà Anh và thái độ của nàng.
He fingered the yellow butterfly again, thinking of her mother's dying words and of her bearing.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônDù nghĩ vậy, nàng vẫn mân mê tờ tạp chí trên tay như muốn giữ gìn một lưu niệm quý giá.
Though she thought so she still fingered the magazine as if keeping a precious souvenir.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTôi đưa tay lên đầu, với ngắt một chiếc lá vàng mân mê trong bàn tay.
I reached overhead, plucked a yellow leaf and fingered it in my palm.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaBàn tay ông hội đồng Tần mải mân mê điếu thuốc Gò Vấp vấn chưa xong.
The councillor's hand kept fingering the half rolled cigarette.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamHiếu giận dỗi nhìn mặt bàn, tay mân mê lọ mực của người tùy phái.
She looked sulkily at the desktop, her hand fingering the messenger's inkwell.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi mân mê cọng rau trong lòng bàn tay, một chút bâng khuâng bỗng đâu ập đến.”“Phương và Duyên vẫn còn ngồi nán lại, mân mê phần thưởng quý giá trên tay.”“Nói tới đó cô đỏ bừng mặt cúi gằm đầu xuống, tay mân mê mấy cái nút bóp trên áo túi.”“Nàng thẹn quá, cúi gầm mặt xuống, mân mê chiếc khăn bàn mà nàng vò lại trong hai tay.”“Thu bối rối quá, muốn nói cái gì, muốn làm cái gì, nhưng chỉ biết mân mê trôn áo thôi.”“Thọ lại mân mê con bướm vàng, nghĩ tới lời trăn trối của mẹ Hà Anh và thái độ của nàng.”“Dù nghĩ vậy, nàng vẫn mân mê tờ tạp chí trên tay như muốn giữ gìn một lưu niệm quý giá.”“Tôi đưa tay lên đầu, với ngắt một chiếc lá vàng mân mê trong bàn tay.”