Nghĩa của “miến điện” là gì?
Miến Điện là tên cũ của nước Myanmar ở phía tây Thái Lan, nước từng xuất cảng lúa gạo hàng đầu; cũng dùng chỉ người, tiếng nói của nước đó.
Tiếng Anh: Mien Dien is the old Vietnamese name for Burma, now Myanmar, once a leading rice exporter; it also refers to its people and language.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “miến điện”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán viết 緬甸: tên cũ của nước Myanmar, nằm phía tây Thái Lan, giáp Ấn Độ và Trung Hoa. Người Miến Điện, tiếng Miến Điện, lúa Miến Điện là người, tiếng nói, giống lúa của xứ đó.
🇬🇧 A Sino-Vietnamese name, the old name of Myanmar (Burma), west of Thailand and bordering India and China. Nguoi Mien Dien, tieng Mien Dien and lua Mien Dien are its people, its language and its rice.
Thí dụ:
Lúc trước Miến Điện là nước xuất cảng lúa đứng đầu thế giới nhưng từ năm 1925, Nam kỳ lại dẫn đầu.
Burma used to be the world's leading rice exporter, but from 1925 Cochinchina took the lead.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamBỗng dưng vài năm nay người ta đưa ra danh từ mới là lúa Miến, mặc dầu nó không từ Miến Điện nhập cảng sang đây bao giờ cả.
In the last few years people have suddenly come up with a new name, Burmese rice, although it was never imported here from Burma at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamThái Lan, Tàu, Miến Điện đều có cuộc Nam tiến để tìm đất sống.
Thailand, China and Burma all had their own movement south in search of land to live on.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thái Lan, Tàu, Miến Điện đều có cuộc Nam tiến để tìm đất sống.”“Miến Điện: Ka Lạ”Câu hỏi thường gặp về “miến điện”
“miến điện” nghĩa là gì?
Miến Điện là tên cũ của nước Myanmar ở phía tây Thái Lan, nước từng xuất cảng lúa gạo hàng đầu; cũng dùng chỉ người, tiếng nói của nước đó.
“miến điện” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Người Việt Có Dân Tộc Tính Không của Sơn Nam: “Thái Lan, Tàu, Miến Điện đều có cuộc Nam tiến để tìm đất sống.”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “miến điện” là gì?
“miến điện” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 麵 (miến), 電 (điện). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese.
“miến điện” có biến thể vùng miền nào?
“miến điện” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: miến điện (Nam Bộ và Sài Gòn).
“miến điện” thuộc từ loại gì?
“miến điện” thuộc từ loại danh từ riêng. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.