Mềm và dịu, êm khi chạm tới; cũng tả dáng nét uyển chuyển, nhẹ nhàng.
Tiếng Anh: Soft and gentle to the touch; also of lines or movements that are supple and graceful.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Mềm và dịu, êm khi chạm tới; cũng tả dáng nét uyển chuyển, nhẹ nhàng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho bàn tay, lông thú và vải vóc êm khi chạm: bàn tay mềm mại, mớ lông thỏ mềm mại, mình mẩy mềm mại, hai bàn tay mềm mại và ấm áp. Nó cũng tả dáng cây và nét vẽ uyển chuyển, như cây lá rủ mềm mại, những nét yểu điệu mềm mại nhứt trên nền trời. Kho văn còn dùng nó cho thịt luộc mềm, không dai.
🇬🇧 The corpus often uses it for hands, fur and fabric soft to the touch: soft hands, a tuft of soft rabbit fur, a soft furry body, two soft, warm hands. It also describes the supple lines of trees or drawings, like softly drooping leaves, the most graceful soft lines against the sky. The corpus also uses it for boiled meat that is tender rather than tough.
Thí dụ:
Nữ sinh không cần lấy khăn lau, dùng bàn tay mềm mại bôi hàng chữ phấn trên bàn.
The schoolgirl did not need a duster; she used her soft hand to wipe the chalk writing off the table.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaPhương kéo Thái Hòa ngồi xuống ghế đá, dưới gốc một loài cây lá rủ mềm mại.
Phuong pulled Thai Hoa down onto a stone bench under a tree with softly drooping leaves.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngCọp con hiền lắm, mình mẩy mềm mại, bò tới bò lui, cái lưng uốn éo như con mèo lớn.
The tiger cub was very tame, its body soft, crawling back and forth, its back arching like a big cat.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamĐó là những nét yểu điệu mềm mại nhứt trên nền trời xanh thẳm, trong vắt.
Those were the most graceful, soft lines against the deep, clear blue sky.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTôi nhúng mớ lông thỏ mềm mại vào nghiên mực, viết thử vào lòng bàn tay.
I dipped the tuft of soft rabbit fur into the inkstone and tried writing on my palm.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyThịt heo già, thịt heo nái mà dì luộc rồi thì cũng trở nên mềm mại, không dai, da thật dòn.
Even old boar or sow meat, once she boiled it, became tender, not tough, with really crisp skin.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauNhưng cô bé đâu biết tôi chỉ vùng nhẹ một cái là thoát ra hai bàn tay mềm mại yếu đuối ấy ngay.
But the girl did not know that with one light twist I could slip free of those soft, weak hands at once.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaMột bàn tay mềm mại nhẹ đặt lên đầu tôi và nâng cằm tôi lên.
A soft hand rested lightly on my head and lifted my chin.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ CôiTôi cầm hai tay Thục, hai bàn tay mềm mại và ấm áp vô cùng.
I held Thuc's hands, two soft and wonderfully warm hands.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayMặt tôi chưa kịp quay lại, hai bàn tay mềm mại nào đã nhanh nhẹn bịt mắt tôi, tuy thân ái nhưng bịt quá chặt.
Before I could turn round, two soft hands had quickly covered my eyes, affectionately but too tight.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nữ sinh không cần lấy khăn lau, dùng bàn tay mềm mại bôi hàng chữ phấn trên bàn.”“Phương kéo Thái Hòa ngồi xuống ghế đá, dưới gốc một loài cây lá rủ mềm mại.”“Cọp con hiền lắm, mình mẩy mềm mại, bò tới bò lui, cái lưng uốn éo như con mèo lớn.”“Đó là những nét yểu điệu mềm mại nhứt trên nền trời xanh thẳm, trong vắt.”“Tôi nhúng mớ lông thỏ mềm mại vào nghiên mực, viết thử vào lòng bàn tay.”“Thịt heo già, thịt heo nái mà dì luộc rồi thì cũng trở nên mềm mại, không dai, da thật dòn.”“Nhưng cô bé đâu biết tôi chỉ vùng nhẹ một cái là thoát ra hai bàn tay mềm mại yếu đuối ấy ngay.”“Một bàn tay mềm mại nhẹ đặt lên đầu tôi và nâng cằm tôi lên.”