To cherish with regard, of people, of places and of work.
Tiếng Anh: Là thương một cách trân trọng, có cái quý ở trong, nên nó dùng được cho người, cho cảnh và cho việc mình làm.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To cherish with regard, of people, of places and of work.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thương một cách trân trọng, có cái quý ở trong. Khác yêu suông ở chỗ nó gồm luôn sự kính, nên nó dùng được cho người, cho cảnh và cho việc mình làm, chớ không riêng cho tình trai gái.
🇬🇧 To love with regard, with something of esteem in it. Unlike plain loving it takes in respect, so it serves for people, for places and for one's own work, and not for the love between man and woman alone.
Thí dụ:
Cô nức nở khen cảnh đẹp như tranh vẽ, cô mến yêu non núi khiêu gợi chí thanh cao.
She praised the scene as fine as a painting and cherished the hills that called up a lofty spirit.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnChính vì mến yêu nước Việt trước nên tôi mới tìm làm quen với bà ấy.
It was because I first cherished this country of Việt that I sought her acquaintance.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoMồ chàng đã xanh cỏ từ lâu, thế mà tôi vẫn ôm ấp kỷ niệm mến yêu của người chồng lý tưởng.
His grave has long been green with grass, and still I nurse the cherished memory of an ideal husband.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngNàng góa chồng, vua mến yêu nàng nhưng tính nàng vẫn khăng khăng.
She was widowed, and the king cherished her, and yet her nature stayed firm.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTừ nhỏ đến giờ chị bị bà mẹ ghẻ đày đoạ hết sức, mà chị vẫn mến yêu, không phiền, không ghét.
From childhood her stepmother had used her cruelly, and still she cherished her without vexation or hatred.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻÔng nội tôi rất thích cái ý muốn kỳ dị của người con hát, và lòng càng mến yêu người nầy hơn.
My grandfather much liked the singer's strange wish, and his heart cherished this man the more.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngBà chỉ nong nả giúp cho Vĩnh Xuân hơn người ta đặng bà thỏa mãn tình mến yêu kính phục mà thôi.
She only strove to help him beyond others so as to satisfy her own cherishing and reverence.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnLần lần hiểu hết bụng nhau, rồi tình thân thiện biến ra tình mến yêu, không còn giấu giếm tâm sự nữa.
Bit by bit they came to know each other's whole mind, and friendship turned to cherishing and they hid their hearts no longer.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýNgay lần đầu tiên, bác thấy ở Bão có cái gì khác thường, và bác đem lòng mến yêu ngay chàng tuổi trẻ.
From the first time, the old man saw something unusual in the young man and cherished him at once.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcChàng đã đặt vào công việc nầy tất cả say sưa, tất cả tình mến yêu công việc, tất cả mối tình đầu của chàng.
He had put into this work all his ardour, all his cherishing of the work, all his first love.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cô nức nở khen cảnh đẹp như tranh vẽ, cô mến yêu non núi khiêu gợi chí thanh cao.”“Chính vì mến yêu nước Việt trước nên tôi mới tìm làm quen với bà ấy.”“Mồ chàng đã xanh cỏ từ lâu, thế mà tôi vẫn ôm ấp kỷ niệm mến yêu của người chồng lý tưởng.”“Nàng góa chồng, vua mến yêu nàng nhưng tính nàng vẫn khăng khăng.”“Từ nhỏ đến giờ chị bị bà mẹ ghẻ đày đoạ hết sức, mà chị vẫn mến yêu, không phiền, không ghét.”“Ông nội tôi rất thích cái ý muốn kỳ dị của người con hát, và lòng càng mến yêu người nầy hơn.”“Bà chỉ nong nả giúp cho Vĩnh Xuân hơn người ta đặng bà thỏa mãn tình mến yêu kính phục mà thôi.”“Lần lần hiểu hết bụng nhau, rồi tình thân thiện biến ra tình mến yêu, không còn giấu giếm tâm sự nữa.”