Giải nghĩa nhanh:

Mò can name a small chicken parasite or a vernacular shrub, and as a verb means feeling around for something unseen, searching or guessing with little basis, or colloquially turning up somewhere in a disapproved-of way.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mò` gồm hai danh từ hiếm và ba lớp động từ thông dụng. Danh từ thứ nhất gọi một loại bọ nhỏ thường ở ổ gà hay ký sinh trên gà và gây ngứa; tên dân gian này chưa đủ để xác định loài trong báo cáo thú y. Danh từ thứ hai gọi một cây bụi mọc hoang, lá to có mùi, hoa đỏ hoặc trắng thành cụm và nhị thò ra; không gán tên khoa học nếu chưa có mẫu định danh. Động từ có lõi tìm khi không nhìn rõ bằng tay, chân hoặc từng bước (`mò cua`, `mò đường`); từ đó phát triển nghĩa tìm, làm, đoán hoặc nói khi thiếu căn cứ (`mò đáp án`, `nói mò`) và nghĩa khẩu ngữ tìm đến/len vào với giọng không tán thành hoặc ngạc nhiên (`mò tới tận đây`). Nghĩa cuối không luôn đồng nghĩa đột nhập: phải dựa chủ thể, nơi chốn và cách đến. Tiếng Anh lần lượt là `feel/search around`, `grope one's way`, `work out by trial and error`, `guess without evidence`, `turn up/sneak in`. Nguồn liệt kê nhiều chữ Nôm cho âm mò nhưng không định vị từng chữ vào năm nét nghĩa này, vì vậy tab chữ để trống thay vì gán đoán.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1bọ nhỏ thường gặp ở ổ gà hoặc ký sinh trên gà và gây ngứaChăn nuôi; động vật[neutral]
B1

🇻🇳 Tên dân gian cho một loại động vật ký sinh rất nhỏ quanh nơi nuôi gà; muốn xác định loài cần quan sát chuyên môn.

🇬🇧 A vernacular name for a small biting parasite found around chicken coops or on chickens; species identification requires expert examination.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ổ/gà + có + mòmò + đốt/bám

Ví dụ dùng từ:

Thấy ổ gà có mò, dì Hai dọn chuồng và hỏi cán bộ thú y cách xử lý phù hợp.

After finding small biting parasites in the chicken coop, Aunt Hai cleans it and asks an animal-health worker for suitable control advice.

Source: VietLayers editorial example
2cây bụi mọc hoang có lá to, mùi mạnh và hoa tụ thành cụmThực vật dân gian[neutral]
B1

🇻🇳 Tên dân gian của một cây bụi có hoa đỏ hoặc trắng và nhị thò ra, nhưng tên đơn lẻ chưa đủ xác định loài.

🇬🇧 A vernacular shrub name for a wild plant with large strong-smelling leaves and clustered red or white flowers with protruding stamens.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cây/bụi/hoa + mò

Ví dụ dùng từ:

Ông chỉ bụi mò có chùm hoa đỏ bên bờ rào, nhưng vẫn cần mẫu cây để định danh khoa học.

He points out a mò shrub with red flower clusters by the fence, but a specimen is still needed for scientific identification.

Source: VietLayers editorial example
3sờ, quờ hoặc dò từng bước để tìm khi không nhìn thấy rõTìm kiếm; di chuyển[neutral]
B1

🇻🇳 Dùng tay, chân hay chuyển động thận trọng để tìm vật hoặc lối đi trong nước, bùn, bóng tối hay nơi bị che khuất.

🇬🇧 To feel or search around by touch, or grope one's way, when the object or route cannot be seen clearly.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mò + vậtmò + trong/dưới + nơimò + từng bước

Ví dụ dùng từ:

Chú Tư mò con ốc dưới lớp bùn bằng đầu ngón tay rồi thả con còn nhỏ lại.

Uncle Tư feels for a snail beneath the mud with his fingertips and releases the undersized one.

Source: VietLayers editorial example

Mất điện, cô mò từng bước tới chỗ để đèn pin thay vì chạy vội.

During the outage, she feels her way to the flashlight instead of rushing.

Source: VietLayers editorial example

Đứa nhỏ làm rơi chiếc vòng xuống nước, cả nhà khoanh chỗ rồi mới mò tìm.

The child drops a bracelet into the water, and the family marks the spot before feeling around for it.

Source: VietLayers editorial example
4tìm, làm, đoán hoặc nói khi có ít thông tin hay thiếu căn cứ rõSuy luận; học tập; giao tiếp[neutral]
B1

🇻🇳 Tiến hành bằng thử sai hoặc phỏng đoán; có thể dẫn tới kết quả nhưng mức chắc chắn phụ thuộc dữ kiện và phương pháp.

🇬🇧 To search, work something out, guess, or speak with little information or firm basis, sometimes through trial and error.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mò + ra + kết quảđoán/nói/làm + mò

Ví dụ dùng từ:

Không có hướng dẫn, anh mò từng chức năng của máy rồi ghi lại bước nào thật sự hiệu quả.

Without instructions, he explores the machine's functions by trial and error and records which steps actually work.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm mò ra lỗi từ nhật ký hệ thống, nên kết luận cuối cùng có dữ liệu chứ không chỉ đoán mò.

The team works out the bug from system logs, so the final conclusion is evidence-based rather than a guess.

Source: VietLayers editorial example

Đừng nói mò về nguyên nhân vụ việc; chỗ nào chưa biết thì ghi là chưa xác minh.

Do not speculate without evidence about the cause; mark anything unknown as unverified.

Source: VietLayers editorial example
5tìm đến hoặc len vào, trong lời khẩu ngữ thường có ý ngạc nhiên hay không tán thànhKhẩu ngữ; di chuyển[informal]
B1

🇻🇳 Đến được một nơi theo cách bị người nói xem là bất ngờ, dai dẳng, lén lút hoặc không đàng hoàng; sắc thái phải xét theo câu.

🇬🇧 Colloquially to turn up, make one's way to, or sneak into a place, often with surprise or disapproval from the speaker.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + mò + tới/đến/vào + nơi

Ví dụ dùng từ:

Không ai chỉ đường mà thằng Út cũng mò tới đúng quán trong con hẻm nhỏ.

Without anyone giving directions, Út still manages to turn up at the right shop in the narrow alley.

Source: VietLayers editorial example

Camera ghi một người lạ mò vào kho ban đêm; việc có phải đột nhập hay không còn chờ xác minh.

A camera records a stranger sneaking into the warehouse at night; whether it was unlawful entry still requires verification.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nó mò trong lưng lấy hai đồng bạc mà thối lại.
Hồ Biểu ChánhVì nghĩa vì tình, Chương 16
Vài con cò trắng bước tới lui, mò cá.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
Bàn tay của Lục cụ mò trong bóng tối tìm bàn tay của Hai Tam.
Sơn NamVạch Một Chân Trời, Phần 2
- Coi, Thảo vừa nói là không nên tới quấy rối ông ta, bây giờ lại mò tới đó, rồi làm sao ?
Bích ThủyChiếc Xe Thổ Mộ, Chương 9