Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “miệt nầy” là gì?

Vùng nầy, khu nầy, chỗ đất mình đang ở hay đang nói tới, theo lối nói của người Nam.

Tiếng Anh: This area, these parts, the stretch of country where one is or which one is talking about, in Southern speech.

Cách đọc
miệt nầy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “miệt nầy”:

1 nét nghĩa
1vùng nầy, mấy chỗ nầyđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Miệt là tiếng Nam chỉ một vùng, một dải đất, như miệt vườn, miệt dưới; nầy là lối người Nam viết chữ chỉ cái gần mình. Miệt nầy là vùng nầy, chỗ nầy, không nói ranh giới rõ ràng. Trong kho văn Hồ Biểu Chánh và Lê Xuyên nó hay đi với ở, về, lẩn quẩn, lang bang: về ở miệt nầy, đi về miệt nầy, ở lẩn quẩn miệt nầy. Nó cũng tả đất đai, như đất ở miệt nầy có mội nước nhiều.

🇬🇧 The first word is Southern for a region or stretch of land, as in the orchard country or the lower delta; the second is the Southern spelling of the word for this. Together they mean this area, around here, with no sharp boundary. In Ho Bieu Chanh and Le Xuyen it often follows verbs of staying, coming, hanging around or wandering: coming to live in these parts, heading down to these parts, loitering around here. It can also describe the land itself, as ground here full of seeping springs.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
vùng / xứ / miệt / chỗ + miệt nầyở / tới / về / ghé + miệt nầymiệt nầy + trù phú / sông nước

Thí dụ:

Đất ở miệt nầy có mội nước nhiều lắm, hổng biết mình có tránh khỏi không!

The ground in these parts has lots of seeping springs, who knows whether we can keep clear of them!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Thiệt tôi không dè ông về ở miệt nầy, chớ phải mà tôi hay thì tôi tránh, tôi đi xứ khác.

I truly did not expect you had come to live in these parts; had I known, I would have kept away and gone somewhere else.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan

Và chính tay tui đã chỉ đường chỉ nẻo cho anh đi về miệt nầy sao?

And was it not me who showed you every path and turn to get down to these parts?

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Mà giờ nầy anh đi đâu lang bang ở miệt nầy đây?

And where are you off to, wandering around these parts at this hour?

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Mầy cũng không được ở lẩn quẩn miệt nầy.

You are not to hang around these parts either.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đất ở miệt nầy có mội nước nhiều lắm, hổng biết mình có tránh khỏi không!”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 9
“Thiệt tôi không dè ông về ở miệt nầy, chớ phải mà tôi hay thì tôi tránh, tôi đi xứ khác.”
Hồ Biểu Chánh, Dây oan, Chương VII
“Và chính tay tui đã chỉ đường chỉ nẻo cho anh đi về miệt nầy sao?”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.2
“Mà giờ nầy anh đi đâu lang bang ở miệt nầy đây?”
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ VI
“Mầy cũng không được ở lẩn quẩn miệt nầy.”
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 13
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “miệt nầy”

“miệt nầy” nghĩa là gì?

Vùng nầy, khu nầy, chỗ đất mình đang ở hay đang nói tới, theo lối nói của người Nam.

“miệt nầy” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chú Tư Cầu của Lê Xuyên: “Đất ở miệt nầy có mội nước nhiều lắm, hổng biết mình có tránh khỏi không!”

Từ “miệt nầy” có nguồn gốc từ đâu?

“miệt nầy” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“miệt nầy” thuộc từ loại gì?

“miệt nầy” thuộc từ loại cụm danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.