Từ bắt đầu bằng chữ M, trang 3
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ M, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- mờ mờsáng không rõ, thấy được mà không thấy rành
- mờ ơnói không rõ ràng, thiếu chi tiết
- mở rộngmở ra hết cỡ, banh rộng
- mở tiệmlập tiệm để làm ăn
- mớ tóckhối tóc, nắm tóc
- mơ tưởngmong ước, hình dung điều cao xa
- mơ ướcmong muốn thiết tha
- mơibuổi sáng, trong sớm mơi, buổi mơi
- mời mọcmời đi mời lại
- mới ràng ràngmới tinh, mới đây thôi
- mởnbớt đen, sáng ra
- mơn manlướt nhẹ trên bề mặt
- mơn mởnnon tươi, xanh tốt
- mơn trớnvuốt ve nhẹ, êm dịu
- mù mịtmờ đặc ngó không thấy gì; việc thì chưa thấy đường ra
- mù quángtin và làm mà không thấy, không xét
- mù tịtkhông biết gì
- mù ucây to mọc ven sông rạch miền Nam, trái ép ra dầu thắp đèn
- mua còmua tem để gởi thơ
- mùa gặtmùa thu hoạch lúa
- mua giùmmua thay cho người ta
- mùa hèmùa nóng nhứt trong năm, mùa học trò nghỉ
- mùa mànglúa và hoa màu
- mùa mưamột trong hai mùa; Nam Bộ chỉ có mưa và nắng
- mùa xuânmùa đầu trong năm, mùa cây nở lá trời ấm
- mục đíchcái mình nhắm tới mà làm
- mùi đờicái vị của đời sống phải nếm mới biết, có ngọt có đắng
- mùi hôimùi khó chịu
- mùi mẫncảm động, thấm thía
- mùi thơmcái mùi dễ chịu bay tới mũi
- mùi vịmùi với vị của món gì; cũng nói cái vị của một cảnh đời
- mùngtấm lưới giăng ngăn muỗi
- mùng mềnđồ ngủ
- mùng mộtngày đầu tháng
- muỗi mòngmuỗi và côn trùng cắn
- muôn đờimãi mãi
- muốn ngãsắp té, không vững
- muôn ngànrất nhiều, không đếm xuể
- muỗngcái muỗng để xúc, múc, khuấy
- mưanước từ mây rơi xuống
- mưa baymưa hạt nhỏ bay lất phất
- mưa bụimưa hạt li ti như bụi
- mưa dầmmưa kéo dài nhiều ngày
- mưa dầm dềmưa kéo dài không dứt
- mưa giómưa và gió, thời tiết xấu
- mưa lâm râmmưa nhỏ, rả rích
- mưa lũmưa lớn kèm lũ, nước dâng
- mưa nắngthời tiết, năm tháng
- mưa ngâumưa dầm tháng bảy âm lịch
- mưa phùnmưa hạt nhỏ, dai dẳng lúc trời lạnh
- mưa ràocơn mưa lớn đổ một hồi rồi tạnh
- mưa rỉ rảmưa nhỏ mà dai, không dứt
- mưa Sở mây Tầnđiển cố văn chương chỉ cảnh ái ân
- mưa tromưa hạt li ti, trắng đục như tro
- mưa tuyếttuyết rơi thành những bông trắng, xốp, nhẹ
- mức độchừng mực, cỡ
- mừng quýnhmừng tới mức quýnh lên, vội không kịp nghĩ
- mừng quýnh lênmừng rối rít, mừng cuống lên
- mừng rỡmừng tới mức lộ hẳn ra ngoài
- mười mấyhơn mười, chưa tới hai mươi
- mướnthuê nhà, thuê xe, thuê người làm
- mướn maythuê thợ may đồ cho mình, nói theo lối Nam Bộ
- mướn nhàtrả tiền ở nhà người ta
- mướn phốmướn một căn phố ngoài chợ mà ở hoặc mở tiệm
- mướn vúthuê người đờn bà khác cho con mình bú
- mướn xetrả tiền cho người ta chở mình đi
- mường tượnghình dung, na ná
- mưukế sách đã tính toán
- mưu cầutìm cách, lo liệu để đạt điều mong muốn
- mưu cơmưu mẹo, kế sắp đặt tùy tình thế
- mưu hạicố ý tính cách làm hại người khác
- mưu kếkế sách được tính toán
- mưu lượckế sách, tài tính toán bày kế
- mưu mẹomẹo khôn khéo để qua mặt người
- mưu môtoan tính, thủ đoạn kín đáo để đạt ý đồ
- mưu phảntoan tính làm phản chống quyền lực cai trị
- mưu sátlập kế hoặc tìm cách giết một người
- mưu sĩngười bày kế, hiến sách cho người đứng đầu thời xưa
- mưu sinhtìm cách kiếm sống, làm lụng nuôi thân
- mưu sựtính liệu, bày mưu sắp đặt để làm một việc
- mưu toantính kế, ngấm ngầm sắp đặt để làm một việc
- mưu trítài nghĩ kế và ứng biến khôn ngoan
- mỹ châuchâu Mỹ