Rất gần gũi, gắn bó chặt chẽ với nhau, khó mà tách rời.
Tiếng Anh: Very close and tightly bound together, hard to separate.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Rất gần gũi, gắn bó chặt chẽ với nhau, khó mà tách rời.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn gần như luôn dùng nó với liên hệ, liên quan, liên lạc hay dính líu: liên hệ mật thiết, liên quan mật thiết với nhau, dính líu mật thiết. Nó cũng dùng cho tình người thân thiết, như một tình bạn mật thiết, tình cảm mật thiết. Nói không được mật thiết là mối quan hệ đã lạnh nhạt.
🇬🇧 The corpus almost always uses it with ties, connection, contact or involvement: a close link, closely related, intimately bound up. It is also used for close human bonds, as in an intimate friendship or deep affection. Saying a relationship is not close means it has cooled.
Thí dụ:
Trong lòng Hạnh mối tình đối với gia đình đã được thay vào một tình bạn mật thiết.
In Hanh's heart, her attachment to her family had been replaced by an intimate friendship.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữHình như giữa tôi và Mẹ, tôi không cảm thấy một sự liên hệ mật thiết nào.
It seemed that between Mother and me, I felt no close bond at all.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ CôiNhư thế em và ba mươi hai cái răng có liên hệ mật thiết chứ còn gì nữa.
So you and your thirty two teeth are closely connected, what else.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngNhưng tâm hồn và xác thịt là hai thứ dính líu mật thiết với nhau, không sao tách riêng ra được cả.
But the soul and the flesh are two things intimately bound together that cannot be separated.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTôi đã bảo nước Việt Nam có liên hệ mật thiết đến đời sống tình cảm của tôi là vì tai họa nói trên.
I said Vietnam is closely tied to my emotional life because of the misfortune I described.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoThế là bơ vơ, chúng tôi bị bỏ rơi trong mắt của họ hàng, những người quen và những liên hệ mật thiết.
So we were adrift, abandoned in the eyes of our relatives, our acquaintances and those close to us.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiVăn, vũ, nhạc vốn liên quan mật thiết với nhau mà.
Literature, dance and music are closely related to one another, you know.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiHai hôm nay, sự quan hệ giữa hắn và Cúc hơi căng thẳng, không được mật thiết như phải có giữa một đôi vợ chồng trong cảnh hoạn nạn.
These past two days, things between him and Cuc had been somewhat strained, not as close as they should be between a couple in hard times.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngLàng ấy thuộc về tỉnh Thủ, nhưng dân trong làng lại liên lạc mật thiết với tỉnh Biên Hòa, nên thét rồi họ không còn biết họ là dân tỉnh nào nữa.
That village belonged to Thu province, but its people had such close ties with Bien Hoa that in the end they no longer knew which province they belonged to.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờNhưng vì không có bang giao mật thiết với dân nguồn tra cứu họ không thể biết chi tiết nội bộ chánh trị và hành chánh của dân một nguồn khác, ngoài sự kiện dân đó có vua.
But lacking close relations with the Lac Viet, they could not know the details of their internal politics and administration, beyond the fact that they had a king.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trong lòng Hạnh mối tình đối với gia đình đã được thay vào một tình bạn mật thiết.”“Hình như giữa tôi và Mẹ, tôi không cảm thấy một sự liên hệ mật thiết nào.”“Như thế em và ba mươi hai cái răng có liên hệ mật thiết chứ còn gì nữa.”“Nhưng tâm hồn và xác thịt là hai thứ dính líu mật thiết với nhau, không sao tách riêng ra được cả.”“Tôi đã bảo nước Việt Nam có liên hệ mật thiết đến đời sống tình cảm của tôi là vì tai họa nói trên.”“Thế là bơ vơ, chúng tôi bị bỏ rơi trong mắt của họ hàng, những người quen và những liên hệ mật thiết.”“Văn, vũ, nhạc vốn liên quan mật thiết với nhau mà.”“Hai hôm nay, sự quan hệ giữa hắn và Cúc hơi căng thẳng, không được mật thiết như phải có giữa một đôi vợ chồng trong cảnh hoạn nạn.”