Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mê sảng” là gì?

Bịnh nặng hay sốt cao tới mức mê man, nói lảm nhảm, kêu la mà không còn tỉnh táo biết mình làm gì.

Tiếng Anh: To be delirious, rambling or crying out without awareness, usually from a high fever or a serious illness.

Cách đọc
mê sảng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mê sảng”:

1 nét nghĩa
1mê man, nói lảm nhảm vì sốtđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Mê là mất tỉnh, sảng là nói năng lộn xộn, không ra đầu đuôi. Ghép lại, mê sảng là lúc người bịnh nằm đó mà nói xàm, kêu tên người, khóc thét hay la hét, không biết mình đang nói gì. Trong kho văn Nam Bộ nó gần như luôn đi với cơn nóng, cơn sốt: nóng tới mê sảng, cảm gió độc rồi hay mê sảng. Người ta hay nói nó kéo dài (mê sảng từng đêm, suốt ngày đêm) hay trở lại từng cơn, và câu văn thường kể luôn người nhà lo lắng ở bên.

🇬🇧 The first part means losing consciousness, the second means talking in a confused, disjointed way. Together they describe a sick person lying there talking nonsense, calling out names, crying or screaming without knowing what they say. In the Southern corpus it nearly always comes with fever: so hot as to be delirious, a bad chill that brings on delirium. Writers often say how long it lasts, night after night or day and night, or that it comes back in bouts, and the sentence often shows the family keeping anxious watch.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mê sảng + tân ngữmê sảng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mê sảng

Thí dụ:

Cúc Huyền mê sảng từng đêm, kêu khóc và la hét hoảng sợ đến tột cùng.

Night after night Cuc Huyen was delirious, crying and screaming in utter terror.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Y sĩ bảo em ấy bị cảm gió độc và vì bị tim yếu nên em hay mê sảng.

The doctor said the young one had caught a noxious chill and, having a weak heart, often fell into delirium.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Tôi biết có khi mê sảng kêu tên cô bé thật lớn làm chị Nguyệt Cầm phải chạy lên sờ vào trán tôi.

I know that at times in my delirium I called the little girl's name so loudly that Nguyet Cam had to run up and feel my forehead.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Từ hồi trưa cho đến tối, nó mê sảng nằm nói xàm hoài.

From midday until evening they lay delirious, talking nonsense without end.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Có thể nói rằng bé Thủy mê sảng suốt ngày đêm, và những lúc ngắn ngủi mà nó tỉnh, nó ôm chặt nàng mà khóc.

One could say little Thuy was delirious day and night, and in the brief moments of waking the child clung to her and cried.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Đau ban bạch nó nóng hung lắm, nóng tới mê sảng.

Sick with the white-rash fever, they burned terribly hot, hot enough to be delirious.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Khi họ về tới nhà thì hai chị em đã mê sảng rồi.

By the time they got home, the two sisters were already delirious.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Hễ gần mê sảng trở lại là chàng biết trước, vì mải lắng nghe trong người chàng, mải chống chỏi sự buông trôi.

Whenever the delirium was about to return he knew it beforehand, for he kept listening to his own body and kept fighting against letting go.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Sao con mê sảng vậy?

Why are you raving like this, child?

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cúc Huyền mê sảng từng đêm, kêu khóc và la hét hoảng sợ đến tột cùng.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 9
“Y sĩ bảo em ấy bị cảm gió độc và vì bị tim yếu nên em hay mê sảng.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 4
“Tôi biết có khi mê sảng kêu tên cô bé thật lớn làm chị Nguyệt Cầm phải chạy lên sờ vào trán tôi.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 10
“Từ hồi trưa cho đến tối, nó mê sảng nằm nói xàm hoài.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 15
“Có thể nói rằng bé Thủy mê sảng suốt ngày đêm, và những lúc ngắn ngủi mà nó tỉnh, nó ôm chặt nàng mà khóc.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
“Đau ban bạch nó nóng hung lắm, nóng tới mê sảng.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 12
“Khi họ về tới nhà thì hai chị em đã mê sảng rồi.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 2
“Hễ gần mê sảng trở lại là chàng biết trước, vì mải lắng nghe trong người chàng, mải chống chỏi sự buông trôi.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mê sảng”

“mê sảng” nghĩa là gì?

Bịnh nặng hay sốt cao tới mức mê man, nói lảm nhảm, kêu la mà không còn tỉnh táo biết mình làm gì.

“mê sảng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Huyền Xưa của Từ Kế Tường: “Cúc Huyền mê sảng từng đêm, kêu khóc và la hét hoảng sợ đến tột cùng.”

Từ “mê sảng” có nguồn gốc từ đâu?

“mê sảng” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“mê sảng” thuộc từ loại gì?

“mê sảng” thuộc từ loại động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.