Giải nghĩa nhanh:

Mấy asks how many or what number, can mean a few/several or an unspecified extra amount, and in patterns such as xa mấy cũng... means however or no matter how.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mấy(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mấy` có ba chức năng chính. Trong câu hỏi, nó hỏi số lượng hoặc thứ tự/thời điểm (`mấy người`, `thứ mấy`, `mấy giờ`). Trong câu kể, nó chỉ một số lượng ít hay chưa xác định (`mấy bữa`, `mười mấy`, `trăm mấy`), nhưng không phải một khoảng số cố định: ở `mười mấy`, nó là phần lẻ chưa nêu sau mười. Trong mẫu `tính từ + mấy + cũng/vẫn...`, từ biểu thị mức độ bất kể: `xa mấy cũng đi` = dù xa đến đâu. Phải dịch theo cấu trúc bằng `how many`, `what number/time`, `a few/several`, `-something`, hoặc `however/no matter how`; không thay máy móc bằng `bao nhiêu` hay `vài` trong mọi câu.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1hỏi số lượng, số thứ tự hoặc thời điểmSố lượng; nghi vấn[neutral]
B1

🇻🇳 Từ nghi vấn dùng khi người nói muốn biết có bao nhiêu, đứng thứ bao nhiêu hoặc vào giờ/ngày nào trong một hệ đếm.

🇬🇧 An interrogative asking how many, what number in a sequence, or what time or numbered date.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mấy + danh từthứ/ngày + mấymấy + giờ

Ví dụ dùng từ:

Bàn mình có mấy người để tôi lấy đủ chén đũa?

How many people are at our table so I can bring enough bowls and chopsticks?

Source: VietLayers editorial example

Chuyến xe cuối chạy lúc mấy giờ, anh hỏi lại nhà xe giùm em nha.

What time does the last bus leave? Please check with the operator for me.

Source: VietLayers editorial example

Hôm nay là ngày mấy để tôi ghi đúng lên biên nhận?

What is today's date so I can write it correctly on the receipt?

Source: VietLayers editorial example

Đội mình về thứ mấy thì phải xem bảng kết quả chính thức.

We need the official results table to know what place our team finished in.

Source: VietLayers editorial example
2một số ít hoặc một phần số lượng chưa xác địnhSố lượng không xác định[neutral]
B1

🇻🇳 Chỉ vài đơn vị theo ước lượng, hoặc phần chưa nói rõ sau hàng chục/hàng trăm như trong `mười mấy`, `trăm mấy`.

🇬🇧 A few or several units, or an unspecified remainder after a ten or hundred in expressions such as mười mấy and trăm mấy.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mấy + danh từsố tròn + mấycó + mấy + danh từ

Ví dụ dùng từ:

Mấy bữa nay nước lớn, ghe vào con rạch chậm hơn thường lệ.

For the past few days, high water has made boats enter the creek more slowly than usual.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại gói mấy đòn bánh tét đem biếu hàng xóm, không nói con số chính xác.

Grandma wrapped a few bánh tét rolls for the neighbors without stating an exact number.

Source: VietLayers editorial example

Cô ấy mới mười mấy tuổi, nên hồ sơ phải ghi đúng ngày sinh thay vì đoán tuổi.

She is in her teens, so the record should use her actual date of birth rather than an estimate.

Source: VietLayers editorial example

Cái bàn giá trăm mấy nghìn, nhưng muốn thanh toán phải hỏi lại số tiền cụ thể.

The table costs a hundred-and-something thousand đồng, but the exact amount must be confirmed before payment.

Source: VietLayers editorial example
3dù ở mức độ nào, trong cấu trúc bất kểNgữ pháp[neutral]
B1

🇻🇳 Đứng sau từ chỉ tính chất/mức độ và trước `cũng`, `vẫn` để nói kết quả không đổi dù mức ấy cao đến đâu.

🇬🇧 Used after an adjective or degree expression, usually before cũng or vẫn, to mean however or no matter how.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
tính từ + mấy + cũng/vẫn + vị ngữ

Ví dụ dùng từ:

Đường xa mấy cũng phải tính sức mình và chuẩn bị an toàn trước khi đi.

No matter how far the road is, we still need to judge our strength and prepare safely before leaving.

Source: VietLayers editorial example

Việc khó mấy cũng có thể chia nhỏ để làm từng phần, chứ lời nói không bảo đảm kết quả.

However difficult the task is, it can be divided into smaller parts, though saying so does not guarantee the outcome.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tôi ngỏ ý muốn hiểu vì sao ông chưng bày mấy bộ xác khỉ trong nhà rồi nói tiếp:
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cao Khỉ U Minh