Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mấy” là gì?

Tiếng hỏi số lượng, giờ giấc (mấy tuổi, mấy giờ); chỉ một số ít không nói rõ (mấy năm, mười mấy); trong lời Nam Bộ đứng trước danh từ để chỉ nhiều người, nhiều vật đã biết (mấy ông, mấy người); trong không mấy là không lắm, ít khi; còn mấy cũng là bao nhiêu cũng.

Tiếng Anh: How many or what time, in questions; a few or some, an unstated small number; in Southern speech a plural marker before nouns, like the or those; in khong may, not very or seldom; and, in may cung, however much.

Cách đọc
mấy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mấy”:

5 nét nghĩa
1hỏi số lượng, giờ giấccâu hỏi[thường]
A1

🇻🇳 Tiếng hỏi số lượng không nhiều lắm, hay hỏi giờ, hỏi tuổi: mấy tuổi, mấy giờ, mấy năm.

🇬🇧 Used to ask a number, usually a small one, or the time or someone's age: how old, what time, how many years.

Cụm thường gặp:
mấy tuổimấy giờđược mấy
Mẫu ngữ pháp:
mấy + xưng hô / đối đápmấy + làm / nói / nghĩmấy tuổi

Thí dụ:

Nó được mấy tuổi rồi vậy?

How old is he now, then?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu

Cậu ở bên Pháp được mấy năm?

How many years were you in France?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm
2một số ít, vàisố lượng[thường]
A1

🇻🇳 Chỉ một số ít không nói rõ, như vài: mấy năm, mấy bữa; đứng sau số chục, số trăm là số lẻ không nói rõ, như mười mấy, mấy chục.

🇬🇧 A few, an unstated small number: may nam (a few years), may bua (a few days); after tens or hundreds it is an unstated remainder, as in muoi may (ten-odd).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
mấy + xưng hô / đối đápmấy + làm / nói / nghĩmấy năm

Thí dụ:

Và có lẽ ông đã nưng niu cái mộng về quê cất nhà Ánh Sáng từ mười mấy năm nay.

And perhaps he had cherished the dream of going home to build an Anh Sang house for over ten years.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Mấy bữa sau ông nghe xót ruột như đã uống át-pi-rin không ngâm tan trong nước.

A few days later his stomach burned as if he had taken aspirin without dissolving it in water.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Mấy năm trước nhiều cô gái mơn mởn chưa chồng đến xóm này gặt lúa hoặc làm mắm.

A few years ago many fresh young unmarried girls came to this hamlet to harvest rice or make fish paste.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
3chỉ số nhiều trước danh từ (Nam Bộ)ngữ pháp[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Trong lời Nam Bộ, mấy đứng trước danh từ chỉ người, vật đã biết, nghĩa như các, những: mấy ông, mấy người, mấy đứa.

🇬🇧 In Southern speech, may before a noun marks a known group, much like cac or nhung (the, those): may ong (those men), may nguoi (those people), may dua (the kids).

Cụm thường gặp:
mấy ôngmấy ngườimấy đứa
Mẫu ngữ pháp:
mấy + xưng hô / đối đápmấy + làm / nói / nghĩmấy ông

Thí dụ:

Đó, mấy ông thuật rằng trong hang đó có một cặp cá bóng tu lâu đời thành thần.

There, the old men tell that in that cave a pair of goby fish practised for ages until they became spirits.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Mấy người bên cạnh đều trố mắt, lắng tai nghe tâm sự của bà bộ hành đặc biệt ấy.

The people beside her all stared wide-eyed and listened closely to that remarkable traveller's confidences.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
4không mấy: không lắm, ít khimức độ[thường]
B1

🇻🇳 Trong không mấy, chẳng mấy, hay khi không đứng trước tính từ và mấy đứng sau: không lắm, không nhiều; không mấy khi là ít khi.

🇬🇧 In khong may and chang may, or with khong before an adjective and may after it: not very, not much; khong may khi means seldom.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mấy + xưng hô / đối đápmấy + làm / nói / nghĩkhông mấy

Thí dụ:

Tháng nầy còn mưa, nên không mấy tốt.

It is still raining this month, so it is not very good.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan

Thấy cái bị của ông Khổng Lồ không lớn mấy, vua bằng lòng cho phép ông vào kho.

Seeing that the Giant's sack was not very big, the king agreed to let him into the storehouse.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
5mấy cũng: bao nhiêu cũngmức độ[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong mấy cũng: bao nhiêu, tới mức nào cũng vậy, kết quả không đổi.

🇬🇧 In may cung: however much or however many, the outcome stays the same.

Cụm thường gặp:
mấy cũng được
Mẫu ngữ pháp:
mấy + xưng hô / đối đápmấy + làm / nói / nghĩmấy cũng được

Thí dụ:

Ừ, nó muốn theo mấy cũng được.

Yes, she can follow along as much as she likes.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi ngỏ ý muốn hiểu vì sao ông chưng bày mấy bộ xác khỉ trong nhà rồi nói tiếp:”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cao Khỉ U Minh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mấy”

“mấy” nghĩa là gì?

Tiếng hỏi số lượng, giờ giấc (mấy tuổi, mấy giờ); chỉ một số ít không nói rõ (mấy năm, mười mấy); trong lời Nam Bộ đứng trước danh từ để chỉ nhiều người, nhiều vật đã biết (mấy ông, mấy người); trong không mấy là không lắm, ít khi; còn mấy cũng là bao nhiêu cũng.

“mấy” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Tôi ngỏ ý muốn hiểu vì sao ông chưng bày mấy bộ xác khỉ trong nhà rồi nói tiếp:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.