Âm: thủy
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 𠂢 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 𠂢 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 派 (4)
Từ tiếng Pháp affaire: một vụ làm ăn, một mối mua bán hay dàn xếp để kiếm lời (cái áp phe nầy); làm áp phe, chạy áp phe là sống bằng nghề xoay xở, mối lái các vụ như vậy, có khi mang ý chê là mánh mung.
Có cái vẻ sang trọng, thanh lịch như người dòng dõi cao sang; nói người, dáng dấp hay cả đồ vật, cảnh vật.
`Sai phái` là từ Hán Việt `差派`, nay mang sắc thái cũ hoặc lịch sử, nghĩa là ra lệnh hay cử người dưới quyền đi lo một công việc (*dispatch, send on assignment, order to undertake a task*). Từ thường gặp trong văn kể về quan lại, người hầu, phu phen hoặc cơ cấu có thứ bậc; hiện nay `cử đi`, `phái đi`, `điều động`, `giao nhiệm vụ` thường phù hợp hơn trong hành chính và nơi làm việc. Từ không tự chứng minh mệnh lệnh hợp pháp, người được cử có chuyên môn, đã đồng ý, được trả công, bị cưỡng bức hay nhiệm vụ đã hoàn thành. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, có thể nói `biểu đi lo việc`, `bảo đi làm`, `cử đi công tác` tùy quan hệ, nhưng không nên dùng `sai phái` như màu mè cho mọi lần nhờ giúp. Phân biệt `sai phái` với danh từ `phái` là phe/nhóm, `sai khiến` có phạm vi rộng hơn và có nghĩa chuyển chi phối, còn `công phái` là một đơn vị khác. Mặt chữ `差派` chỉ áp dụng đúng từ nầy.
Lối nói cũ, mượn tiếng Pháp affaire, nghĩa là chạy mối, thu xếp những vụ làm ăn, mua bán để kiếm lời.