Chữ 畜 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Con vật người ta nuôi trong nhà để ăn thịt, để làm việc hay để bán, như heo, bò, trâu; có khi kể luôn gà vịt.
Chứa ở trong nhiều ý, nhiều tình mà lời thì ngắn gọn; lời ít mà ý nhiều.