Chữ 存 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Chữ Hán 保存: giữ gìn cho còn nguyên, không để mất đi, như bảo tồn nòi giống, văn hóa, danh dự, kỷ niệm, hạnh phúc hay nếp tư tưởng cổ truyền.