Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết37 từ

Nghĩa chữ

Chữ 貫 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 貫 (34)

Xem tất cả từ điển
quándanh từ, động từ

Chỗ nhỏ bày bàn ghế mà bán đồ ăn thức uống; theo chữ 館 còn là nhà làm chỗ nhóm họp, trọ, in hay làm báo (hội quán, lữ quán, báo quán); chữ 貫 trong quê quán là nơi gốc gác, trong quán xuyến là lo trọn mọi việc; chữ 冠 trong quán quân là người đứng đầu.

Tiếng Việt phổ thông
bá quandanh từ

Hết thảy các ông quan trong triều, lớn nhỏ, bên văn bên võ, nói gộp lại.

Tiếng Việt phổ thông
bi quantính từ

Chỉ thấy mặt xấu, mặt tối của sự việc, tin rằng mọi chuyện sẽ không ra gì.

Tiếng Việt phổ thông
cơ quandanh từ

Sở hay tổ chức được lập ra để lo một việc chung, như việc cai trị trong tỉnh hay việc chỉ nghề cho dân.

Tiếng Việt phổ thông
quán ăndanh từ

Là chỗ bán cơm bán món cho khách ngồi ăn tại chỗ, nhỏ hơn nhà hàng và bình dân hơn.

Tiếng Việt phổ thông
quan hệtính từ

Lớn chuyện, đáng kể, đáng phải lo; nói một việc có ảnh hưởng nhiều tới đời sống, quyền lợi của người ta.

Tiếng Việt phổ thông
bán quáncụm động từ

Giữ một cái quán nhỏ, bán đồ ăn thức uống hay đồ lặt vặt để kiếm sống qua ngày.

Phương ngữ Nam Bộ
báo quándanh từ

Lời cũ, chữ Hán 報館: cơ quan và chỗ làm việc của một tờ báo, nơi người ta viết bài, sắp chữ, in và gởi báo đi.

Tiếng Việt phổ thông
chủ quantính từ

Chỉ nhìn theo ý mình, cảm nghĩ của mình, mà không xét cho đúng cái thiệt bên ngoài, nên dễ lầm.

Tiếng Việt phổ thông
chủ quándanh từ

Người làm chủ một cái quán, như quán cơm, quán nước, quán nhậu, lo buôn bán và tiếp khách trong quán.

Phương ngữ Nam Bộ
cơm quándanh từ

Cơm ăn tháng ở nhà người khác hay ở quán, mỗi tháng trả tiền, cho người ở một mình hay ở xa nhà khỏi phải nấu.

Phương ngữ Nam Bộ
hội quándanh từ

Nhà dùng làm chỗ tới lui, họp mặt, vui chơi của những người cùng chung một đoàn thể.

Tiếng Việt phổ thông
khả quantính từ

Khá, coi được, đáng mừng; cũng nói tình hình có chiều tốt lên.

Tiếng Việt phổ thông
lạc quantính từ

Ngó việc gì cũng thấy còn đường tốt, trong lòng tin đời rồi sẽ êm.

Tiếng Việt phổ thông
quán cơmdanh từ

Chỗ nhỏ bán cơm cho khách ăn tại đó, giá bình dân.

Phương ngữ Nam Bộ
quan sátđộng từ

Là coi cho kỹ để biết, nên nó khác coi trơn ở chỗ coi là thấy, còn quan sát là coi có chủ ý mà rút ra điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
quan tàidanh từ

Cái hộp bằng ván hoặc bằng đá để liệm người chết mà đem chôn.

Tiếng Việt phổ thông
quan tâmđộng từ; danh từ

Để lòng tới một việc hay một người, coi đó là đáng cho mình bận tâm.

Tiếng Việt phổ thông
quê quándanh từ

Là cái làng cái xứ mình sanh ra, và trong giấy tờ thì nó là một mục phải khai, đi kèm tên họ và tuổi.

Phương ngữ Nam Bộ
bàng quantính từ

Đứng ngoài mà coi, không dính vô, coi như chuyện đó không phải chuyện của mình.

Tiếng Việt phổ thông
giác quandanh từ

Cái trong thân thể giúp con người biết được chuyện chung quanh: mắt để thấy, tai để nghe, mũi để hửi, lưỡi để nếm, da để rờ.

Tiếng Việt phổ thông
hoạn quandanh từ

Người đàn ông đã bị thiến, được dùng hầu hạ trong cung vua thời xưa.

Tiếng Việt phổ thông
liên quanđộng từ

Có dính dáng với nhau, chuyện nầy đụng tới chuyện kia, không tách rời ra được.

Tiếng Việt phổ thông
quan điểmdanh từ

Chỗ đứng mà một người ngó ra việc đời, rồi từ đó mà xét mà nói.

Tiếng Việt phổ thông
quan niệmdanh từ

Là cái cách nghĩ về một việc, nên nó khác ý kiến ở chỗ ý kiến là một điều còn quan niệm là cái khuôn mình dùng để xét.

Tiếng Việt phổ thông
quán rượudanh từ

Tiệm bán rượu cho khách ngồi uống, cũng là chỗ tụ tập chuyện trò.

Tiếng Việt phổ thông
khách quantính từ

Ở bên ngoài mình, có sẵn hay xảy ra không tùy theo ý muốn, cảm nghĩ của riêng ai.

Tiếng Việt phổ thông
quan trọngtính từ

Là đáng để tâm, có sức nặng trong một việc, và nó nói được cả việc, cả một chức, nên nó cũng làm danh từ: sự quan trọng.

Tiếng Việt phổ thông
quán cà phêdanh từ

Là cái quán bán cà phê để người ta ngồi, và trong truyện Sài Gòn nó là chỗ hẹn, chỗ ngồi một mình, chỗ nhớ lại một buổi chiều.

Tiếng Việt phổ thông
quan biện lýdanh từ

Là người đứng ra buộc tội trước tòa thời Pháp, nên nó là cái cửa dân tới mà kiện, và nó đứng cùng bộ với quan Chủ quận và ông Cò.

Tiếng Việt phổ thông
quan Chánh Bốdanh từ

Quan Chánh Bố là cách gọi viên quan hành chính đứng đầu hay ở cấp cao của một tỉnh Nam Kỳ thời cũ, người ra trát, ra lịnh xuống quan Phủ và làng.

Phương ngữ Nam Bộ
nhân sinh quandanh từ

Cách một người nhìn cuộc đời, nghĩ coi sống để làm gì và phải sống ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
quan tham biệndanh từ

Chức quan người Pháp đứng đầu việc cai trị một tỉnh ở Nam Kỳ thời Pháp thuộc.

Phương ngữ Nam Bộ
quan thầy thuốcdanh từ

Tiếng gọi kính ông bác sĩ của nhà thương nhà nước thời xưa, người khám bịnh, coi mạch và cho thuốc.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 貫 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng