Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To grow suspicious, to begin to doubt.

Tiếng Anh: Là bắt đầu ngờ, tức cái ngờ mới mọc lên trong bụng chớ chưa có bằng cớ gì.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
sanh nghi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To grow suspicious, to begin to doubt.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1bắt đầu ngờ, chưa có bằng cớđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Bắt đầu ngờ. Tiếng sanh nghĩa là mọc ra, nên cả cụm nói cái ngờ mới nhen lên chớ chưa có bằng cớ gì. Trong truyện nó thường mở ra một chuỗi rình rập theo sau.

🇬🇧 To begin to doubt. The first element means to be born, so the phrase names a suspicion just kindled and not yet grounded. In stories it opens a train of watching that follows.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Hễ Phúc nhớ những lời ấy thì trí bắt suy nghĩ, suy nghĩ riết rồi sanh nghi.

Whenever he recalled those words his mind fell to thinking, and thinking on he grew suspicious.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Nhưng thấy Bích nằm ngay đơ như cán cuốc, họ sanh nghi a lại cúi xuống dòm.

But seeing her lying stiff as a hoe handle they grew suspicious and bent down to look.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Bà mẹ ghẻ và mấy đứa em của nó lần hồi sanh nghi, thay phiên nhau rình rập.

The stepmother and his younger siblings gradually grew suspicious and took turns watching.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Nói thiệt hồi nãy tôi phập phòng quá, e chú bàn tán xen vô không ăn ý họ sanh nghi.

To speak truly I was very anxious just now, fearing your interjections would make them suspicious.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Kể từ đó, ông Ca Rê sanh nghi, luôn luôn theo dõi mọi hành động của tôi.

From then on he grew suspicious and followed my every action.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Nằm trên lầu mãi, tôi tớ nó sanh nghi thì rầy, lại liên lụy cho con cái.

Lying upstairs forever, the servants would grow suspicious and make trouble for the children too.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Bà Trung và Hiếu sanh nghi, ngỡ hắn gạt gẫm gì đây nên khựng lại không chịu tiến nữa.

The two grew suspicious, thinking he meant some deceit, and halted and would go no further.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Mà nếu để Thị Tố cà rà ở đây, rủi vợ và mẹ đi chợ về gặp sợ sanh nghi càng khó hơn nữa.

And if she lingers here and my wife and mother come home from market, they may grow suspicious, which is worse.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Nếu tướng quân viết thơ mời, sợ Nhứt-Điện sanh nghi không chịu xuống.

If the general writes to invite him, he may grow suspicious and refuse to come down.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy

Thu Vân dụ dự nói rằng mình than nghèo khổ mà mặc đồ lụa thì làm cho người ta sanh nghi.

She hesitated and said that to plead poverty while wearing silk would make people suspicious.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Hễ Phúc nhớ những lời ấy thì trí bắt suy nghĩ, suy nghĩ riết rồi sanh nghi.
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 10
Nhưng thấy Bích nằm ngay đơ như cán cuốc, họ sanh nghi a lại cúi xuống dòm.
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Không kíp thì chầy
Bà mẹ ghẻ và mấy đứa em của nó lần hồi sanh nghi, thay phiên nhau rình rập.
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Tham thì thâm
Nói thiệt hồi nãy tôi phập phòng quá, e chú bàn tán xen vô không ăn ý họ sanh nghi.
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 1
Kể từ đó, ông Ca Rê sanh nghi, luôn luôn theo dõi mọi hành động của tôi.
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 8
Nằm trên lầu mãi, tôi tớ nó sanh nghi thì rầy, lại liên lụy cho con cái.
Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần, Chương 9
Bà Trung và Hiếu sanh nghi, ngỡ hắn gạt gẫm gì đây nên khựng lại không chịu tiến nữa.
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Mà nếu để Thị Tố cà rà ở đây, rủi vợ và mẹ đi chợ về gặp sợ sanh nghi càng khó hơn nữa.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 8