Nghĩa chữ
Chữ 發 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 發 (17)
Bật ra, nổi lên mạnh và thình lình sau khi đã chất chứa ở trong.
Đem tiền bạc, đồ dùng của công phát cho người được hưởng.
Làm ăn thịnh vượng, ngày càng khá giả và lên cao.
Bán tài sản của người mắc nợ theo án của tòa, để trả cho chủ nợ.
`San phát` là cách nói cũ/hiếm, được từ điển lịch sử giải là `hớt tóc`, tức cắt hoặc tỉa tóc (*cut or trim the hair*). Đây không phải cách gọi thông dụng hiện nay; toàn dân nói `cắt tóc`, còn `hớt tóc` rất quen trong lời Sài Gòn và Nam Bộ. Mục từ không tự cho biết kiểu tóc, độ ngắn, dụng cụ, người thực hiện, lý do nghi lễ hay sự đồng thuận. Vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho toàn mặt chữ, VietLayers để trống tab Hán Nôm thay vì suy từ âm `phát`.
Bắt đầu nổ ra, bắt đầu xảy ra từ một chỗ hay một lúc nào đó.
Chia ra và phát cho mỗi người một phần.
Là nói ra thành lời cái ý hoặc cái tình đang ở trong lòng, nên nó luôn có người nghe và có cái được nói ra.
Hóa ra điên; thường dùng quá lên để nói bực, sợ, mừng hay rối trí tới cùng cực.
Tìm ra cái đang bị giấu, làm cho chuyện kín lộ ra ngoài.
Hiện ra cho thấy, lộ ra ngoài; nói theo lối mới thì là tìm ra thấy.
Nghĩ ra hoặc tìm ra được một cái chưa ai có, một cái nghề, một cái lẽ.
Bắt đầu sanh lòng nghi, vì thấy có điều gì khác lạ nên ngờ rằng có chuyện không đúng như mình tưởng.
Khởi đi từ một chỗ; nói về tiền thì là xuất ra mà chi.
Truyền tiếng nói, âm nhạc qua sóng vô tuyến hay phát ra từ máy cho người nghe.
Lớn lên, mạnh lên, mở rộng ra nhiều hơn trước; cũng là làm cho một việc, một thứ lớn mạnh lên như vậy.
Cơ sở phát đi tin tức, ca nhạc và các chương trình khác bằng sóng điện cho người ta nghe qua máy radio.