Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết55 từ

Nghĩa chữ

Chữ 發 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 發 (17)

Xem tất cả từ điển
bộc phátđộng từ

Bật ra, nổi lên mạnh và thình lình sau khi đã chất chứa ở trong.

Tiếng Việt phổ thông
cấp phátđộng từ

Đem tiền bạc, đồ dùng của công phát cho người được hưởng.

Tiếng Việt phổ thông
phát đạttính từ

Làm ăn thịnh vượng, ngày càng khá giả và lên cao.

Tiếng Việt phổ thông
phát mãiđộng từ

Bán tài sản của người mắc nợ theo án của tòa, để trả cho chủ nợ.

Tiếng Việt phổ thông
san phátđộng từ

`San phát` là cách nói cũ/hiếm, được từ điển lịch sử giải là `hớt tóc`, tức cắt hoặc tỉa tóc (*cut or trim the hair*). Đây không phải cách gọi thông dụng hiện nay; toàn dân nói `cắt tóc`, còn `hớt tóc` rất quen trong lời Sài Gòn và Nam Bộ. Mục từ không tự cho biết kiểu tóc, độ ngắn, dụng cụ, người thực hiện, lý do nghi lễ hay sự đồng thuận. Vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho toàn mặt chữ, VietLayers để trống tab Hán Nôm thay vì suy từ âm `phát`.

Phương ngữ Nam Bộ
khởi phátđộng từ

Bắt đầu nổ ra, bắt đầu xảy ra từ một chỗ hay một lúc nào đó.

Tiếng Việt phổ thông
phân phátđộng từ

Chia ra và phát cho mỗi người một phần.

Tiếng Việt phổ thông
phát biểuđộng từ

Là nói ra thành lời cái ý hoặc cái tình đang ở trong lòng, nên nó luôn có người nghe và có cái được nói ra.

Tiếng Việt phổ thông
phát điênđộng từ

Hóa ra điên; thường dùng quá lên để nói bực, sợ, mừng hay rối trí tới cùng cực.

Tiếng Việt phổ thông
phát giácđộng từ

Tìm ra cái đang bị giấu, làm cho chuyện kín lộ ra ngoài.

Tiếng Việt phổ thông
phát hiệnđộng từ

Hiện ra cho thấy, lộ ra ngoài; nói theo lối mới thì là tìm ra thấy.

Tiếng Việt phổ thông
phát minhđộng từ

Nghĩ ra hoặc tìm ra được một cái chưa ai có, một cái nghề, một cái lẽ.

Tiếng Việt phổ thông
phát nghiđộng từ

Bắt đầu sanh lòng nghi, vì thấy có điều gì khác lạ nên ngờ rằng có chuyện không đúng như mình tưởng.

Phương ngữ Nam Bộ
xuất phátđộng từ

Khởi đi từ một chỗ; nói về tiền thì là xuất ra mà chi.

Tiếng Việt phổ thông
phát thanhđộng từ

Truyền tiếng nói, âm nhạc qua sóng vô tuyến hay phát ra từ máy cho người nghe.

Tiếng Việt phổ thông
phát triểnđộng từ; danh từ

Lớn lên, mạnh lên, mở rộng ra nhiều hơn trước; cũng là làm cho một việc, một thứ lớn mạnh lên như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
đài phát thanhdanh từ

Cơ sở phát đi tin tức, ca nhạc và các chương trình khác bằng sóng điện cho người ta nghe qua máy radio.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 發 (38 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng