Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết28 từ

Nghĩa chữ

Chữ 試 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 試 (24)

Xem tất cả từ điển
bố thíđộng từ

Cho không, đem của mình cho người nghèo, cho người đi xin.

Tiếng Việt phổ thông
kỳ thidanh từ

Một đợt thi, khoảng thời gian mở ra để khảo thí học trò hay người dự tuyển.

Tiếng Việt phổ thông
thí dụdanh từ

Là một chuyện đem ra kể để người nghe hiểu cái điều mình vừa nói, giọng Sài Gòn nói thí dụ chớ không nói lối phổ thông.

Tiếng Việt phổ thôngQuy chiếu: ví dụ
thi lễđộng từ

Làm lễ chào theo phép lịch sự, như cúi đầu, nghiêng mình hay chắp tay.

Tiếng Việt phổ thông
thi sĩdanh từ

Là người làm thơ nói theo chữ Hán, nên nó trọng thể hơn nhà thơ, và trong truyện Nam Bộ nó hay kèm một chút giọng nhạo.

Tiếng Việt phổ thông
thi vịdanh từ

Là cái chất thơ trong một cảnh hay một việc, nên nó là thứ mất được: người ta nói mất cả thi vị.

Tiếng Việt phổ thông
coi thửđộng từ

Coi, xem, đọc hay kiểm tra một cách thăm dò để biết ra sao trước khi kết luận hay quyết định; trong cho tôi coi thử coi là lời thách người kia đưa ra hay làm cho mình thấy.

Phương ngữ Nam Bộ
thi đậuđộng từ

Là đi thi mà qua được, trong Nam nói đậu chớ không nói theo lối phổ thông, và tiếng đậu ở đây nghĩa là đứng lại được chỗ đó.

Phương ngữ Nam Bộ
thi rớtđộng từ

Đi thi mà không đậu, không lên được lớp trên và không lấy được cái bằng.

Phương ngữ Nam Bộ
thi thốđộng từ

Đem tài sức, cái giỏi của mình ra làm cho người ta thấy, khi có dịp.

Tiếng Việt phổ thông
thử coiđộng từ

Là làm một cái cho biết kết quả ra sao, chưa chắc được mà cứ làm, nên nó luôn đứng cuối câu sai bảo hoặc bàn tính.

Phương ngữ Nam Bộ
thử tàiđộng từ

Đưa ra việc khó để xem người ta giỏi tới đâu.

Tiếng Việt phổ thông
cuộc thidanh từ

Dịp người ta đua tài hay thi cử để chấm hơn thua, đậu rớt.

Phương ngữ Nam Bộ
thi hànhđộng từ

Là làm cho ra cái đã định, nên nó luôn cần một cái lịnh hay một cái kế đi trước, và nó không gồm việc quyết định.

Tiếng Việt phổ thông
thành thửliên từ

Chữ nối đứng đầu câu để chỉ cái kết tới sau, nghĩa là cho nên.

Tiếng Việt phổ thông
thử tháchdanh từ

Cái khó đặt ra để coi người ta chịu nổi không, gan tới đâu; cũng nói việc đặt ai vô chỗ khó như vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
thí dụ nhưquán ngữ

Dùng để đưa ra một trường hợp cụ thể cho người nghe dễ hiểu điều mình đang nói, giống chẳng hạn như.

Phương ngữ Nam Bộ
thí nghiệmđộng từ; danh từ

Làm thử để coi kết quả ra sao, thử trên vật hay thử trên người.

Tiếng Việt phổ thông
thi tú tàiđộng từ

Dự kỳ thi tú tài, kỳ thi lớn cuối bậc trung học ngày trước, đậu rồi mới được học lên đại học.

Phương ngữ Nam Bộ
thi vị hóađộng từ

Tô vẽ một cảnh, một chuyện hay một quãng đời cho nó nghe đẹp và thơ mộng hơn sự thiệt của nó.

Phương ngữ Nam Bộ
coi thử coicụm động từ

Lối nói miền Nam, nghĩa là nhìn, xét hay làm thử một việc để biết sự thể ra sao.

Phương ngữ Nam Bộ
hỏi thử coiquán ngữ

Hỏi một người để biết cho chắc một điều mình chưa rõ hay còn nghi, theo lối nói quen của người Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
nghe thử coicụm động từ

Lối nói miền Nam, đặt cuối câu để biểu người kia kể, giải thích hay nói rõ ra cho mình nghe.

Phương ngữ Nam Bộ
nghĩ thử coicụm động từ

Lời mời người nghe suy xét một chuyện cho kỹ, coi có nên, có được hay không.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 試 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng