Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

The whole round of living and working of a person or a place.

Tiếng Anh: Là cả cái nếp ăn ở làm lụng của một người hay một xứ, chớ không phải một việc riêng lẻ nào.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
sanh hoạt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

The whole round of living and working of a person or a place.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1cả nếp ăn ở làm lụng của một người hay một xứđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Cả cái nếp ăn ở làm lụng của một người hay một xứ, chớ không phải một việc riêng lẻ nào. Viết theo giọng Nam Bộ. Vì nó chỉ cái chung nên hay đi với nếp, cuộc, ngành và cảnh.

🇬🇧 The whole round of living and working of a person or a place, not any single act. In Southern spelling. Because it names the whole, it goes with words for a pattern, a course or a branch of it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Nhơn dân không biết ham cần lao thì sự sanh hoạt làm sao mà khỏi khốn khổ.

If people do not love labour, how can their living escape hardship.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Làm thinh là sự sanh hoạt ráo riết, mãnh liệt của những người kỳ dị này.

Keeping silent is the intense and violent living of these odd people.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Nghỉ chơi lâu quá, các ngành sanh hoạt đều tê liệt, nhiều việc phải hư hỏng rồi làm sao.

The idleness has run too long, every branch of living is paralysed and much must go to ruin.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Họ vẫn lương thiện được và vẫn giúp ích được vào sanh hoạt xã hội.

They can still be honest and still be of use in the living of society.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Nhờ sống lưu lạc nhiều năm từ Hà Tiên đến Hòn Chông, ông ta hiểu rành sanh hoạt của loại thú rừng.

From years of wandering between those two places he knew well the living of the forest beasts.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Vừa ăn ông ta vừa hỏi đến sự sanh hoạt của nông dân.

As he ate he asked about the living of the farmers.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Từ trong vườn trong rẫy ra ngoài ruộng ngoài sông, chỗ nào cũng thấy cuộc sanh hoạt mạnh mẽ của con nhà nông.

From garden and patch out to field and river, everywhere showed the vigorous living of the farming folk.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Họ kể lể gia cảnh, tình trạng làm ăn, khiến chàng chỉ nằm nhà mà nghe, cũng đủ tất cả mọi nếp sanh hoạt ở Đô thành.

They told of homes and trade, so that lying at home and listening he had every pattern of living in the capital.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Thình lình con chó mực ở trong nhà bếp chạy ra sủa om sòm, mới xé được cái màn im lìm vắng vẻ mà pha một tia sanh hoạt.

Suddenly the black dog ran out of the kitchen barking loudly, tearing the still empty curtain and mixing in a ray of living.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Đây là đời tư, là sanh hoạt gia đình.

This is private life, the living of a family.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Nhơn dân không biết ham cần lao thì sự sanh hoạt làm sao mà khỏi khốn khổ.
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 7
Làm thinh là sự sanh hoạt ráo riết, mãnh liệt của những người kỳ dị này.
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 4
Nghỉ chơi lâu quá, các ngành sanh hoạt đều tê liệt, nhiều việc phải hư hỏng rồi làm sao.
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 17
Họ vẫn lương thiện được và vẫn giúp ích được vào sanh hoạt xã hội.
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4
Nhờ sống lưu lạc nhiều năm từ Hà Tiên đến Hòn Chông, ông ta hiểu rành sanh hoạt của loại thú rừng.
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 5
Vừa ăn ông ta vừa hỏi đến sự sanh hoạt của nông dân.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Kéo trúm
Từ trong vườn trong rẫy ra ngoài ruộng ngoài sông, chỗ nào cũng thấy cuộc sanh hoạt mạnh mẽ của con nhà nông.
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 1
Họ kể lể gia cảnh, tình trạng làm ăn, khiến chàng chỉ nằm nhà mà nghe, cũng đủ tất cả mọi nếp sanh hoạt ở Đô thành.
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Không có thứ thiệt