Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết27 từ

Nghĩa chữ

Chữ 趣 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 趣 (20)

Xem tất cả từ điển
ác thúdanh từ

Thú dữ ở rừng núi, có thể vồ, cắn, làm hại người và các con vật khác.

Tiếng Việt phổ thông
kỳ thútính từ

Lạ mà vui, mà hay, làm người ta thích thú, mê theo.

Tiếng Việt phổ thông
lý thútính từ; danh từ

Hay, làm cho người ta ham nghe, ham coi, thấy vui thích; cũng là cái hay, cái vui đó.

Tiếng Việt phổ thông
thú dữdanh từ

Là loài thú ăn thịt người được, cọp beo sấu rắn, và là mối nguy đứng đầu trong đời người khẩn hoang Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
thú vịtính từ; danh từ

Có cái vui riêng mà người biết thưởng mới thấy; và cái vui đó.

Tiếng Việt phổ thông
tự thúđộng từ

Tự mình nhận ra và nói ra điều mình vẫn giấu hay chưa chịu nhìn nhận, như lỗi của mình hay lòng thiệt của mình.

Tiếng Việt phổ thông
cầm thúdanh từ

Chim và thú, tức loài vật nói chung, hay đem ra so với con người.

Tiếng Việt phổ thông
chí thútính từ

Siêng năng, để hết lòng vô việc làm ăn, lo cho nhà cửa, không ham chơi lêu lổng.

Tiếng Việt phổ thông
hôn thúdanh từ

Tờ giấy làm cho cuộc hôn nhân thành ra có trước pháp luật.

Tiếng Việt phổ thông
thú tộiđộng từ

Nhận thiệt ra cái tội hay cái lỗi mình đã làm, với người bị hại, với cha mẹ hay với nhà chức trách.

Tiếng Việt phổ thông
thú vậtdanh từ

Loài vật, con thú nói chung; nói bóng là cái gì hạ đẳng, chỉ theo bản năng, không có tình người.

Tiếng Việt phổ thông
thú vuidanh từ

Cái làm cho người ta vui, cái vui mình tìm mà hưởng.

Phương ngữ Nam Bộ
vui thútính từ

Vui vẻ, thích thú trong lòng; cũng dùng như động từ chỉ việc hưởng một niềm vui, như vui thú gia đình.

Phương ngữ Nam Bộ
bách thúdanh từ

Đủ loài thú; thường nói vườn bách thú, là vườn lớn nuôi đủ thứ chim, thú cho người ta vô coi.

Tiếng Việt phổ thông
hứng thúdanh từ

Sự ham thích, cái vui trong lòng làm mình muốn làm hay muốn theo một việc gì.

Tiếng Việt phổ thông
thú nhậnđộng từ

Nhận cái điều mình muốn giấu, và cái khó nằm ở chỗ nó hạ mình xuống.

Tiếng Việt phổ thông
thú thậtđộng từ

Nói ra cái thiệt mà mình đã giữ kín, dầu nói ra thì mình chịu kém thế.

Tiếng Việt phổ thông
thích thútính từ; danh từ

Vui vì hạp với mình, và ở Nam Bộ người ta NGHE thích thú chớ không thấy.

Tiếng Việt phổ thông
thú thiệtđộng từ

Là nói ra cái mình đã giấu, có khi là cái lỗi, có khi là cái ý kín, nên nói ra rồi là nhẹ lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
vườn bách thúdanh từ

Vườn bách thú là danh từ chỉ sở thú, nơi được tổ chức để nuôi, chăm sóc và giới thiệu nhiều loài động vật, có thể phục vụ bảo tồn, nghiên cứu, giáo dục và tham quan tùy cơ sở. Bách thú là yếu tố Hán Việt 百獸, nghĩa đen trăm loài thú và dùng rộng cho muôn thú; toàn cụm tiếng Việt ghép vườn với bách thú, nên tab chữ chỉ ghi phần 百獸 chớ không dựng chữ Hán cho toàn đầu mục. Trong tiểu thuyết Hồ Biểu Chánh đặt tại Sài Gòn, vườn bách thú thường là nơi trẻ em đi coi chim, voi, cọp và cây cối, phù hợp với cơ sở nay mang tên Thảo Cầm Viên Sài Gòn. Tuy vậy, từ chung nầy có thể chỉ sở thú ở bất cứ nơi nào; muốn xác định địa điểm phải dựa vô tên riêng và bối cảnh. Không nhập vườn bách thú với vườn bách thảo chỉ chuyên về cây, sinh cảnh hoang dã hoặc khu bảo tồn. Tên gọi cũng không tự chứng minh tiêu chuẩn chăm sóc, phúc lợi động vật, số loài, giá vé hay chất lượng một cơ sở.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 趣 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng