Nghĩa chữ
Chữ 再 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 再 (9)
Là goá rồi lấy chồng nữa, cùng nghĩa với cải giá, nên trong truyện Nam Bộ nó là việc con cái và dư luận đều có tiếng nói.
Tái mét, mặt mất hết sắc máu vì sợ, lo hay mệt.
Nói về mặt, môi hay da tay mất hết sắc hồng, xanh trắng ra vì sợ, vì giận, vì lạnh hay vì đau yếu.
Là gặp lại người mình đã xa lâu, nên nó luôn có một khoảng thời gian ở giữa và luôn có cái tình ở trong.
Xảy ra lại, lặp lại một lần nữa điều đã có trước.
Họp lại, sum họp lại với nhau sau thời gian xa cách.
Mặt trắng xanh ra, hết máu, vì sợ, vì giận hay vì đau.
Gương mặt tái hẳn đi, trắng nhợt không còn chút hồng hào vì sợ, vì lo hay vì điếng người.
Gương mặt mất hết vẻ hồng hào, trắng bệch ra vì sợ hãi, lo lắng hay mắc cỡ quá sức.