Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết30 từ

Nghĩa chữ

Chữ 先 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 先 (13)

Xem tất cả từ điển
tiên nữdanh từ

Nàng tiên, người con gái ở cõi tiên trong truyện xưa; cũng dùng để ví người con gái rất đẹp.

Tiếng Việt phổ thông
tổ tiêndanh từ

Ông bà nhiều đời trước của một nhà, một dòng họ; những người đã sanh ra dòng họ mình từ xưa.

Tiếng Việt phổ thông
đầu tiêntính từ

Là trước hết trong một chuỗi; trong cụm lần đầu tiên nó đánh dấu một việc chưa từng có.

Tiếng Việt phổ thông
tiên ngadanh từ

Nàng tiên trên trời trong chuyện xưa; nghĩa rộng là người con gái đẹp tuyệt vời.

Tiếng Việt phổ thông
tiên triđộng từ

Nói trước điều sẽ xảy ra trong tương lai; người có tài biết trước việc sau.

Tiếng Việt phổ thông
nàng tiêndanh từ

Người đàn bà ở cõi trên trong chuyện xưa, và người đẹp coi như từ cõi đó xuống.

Phương ngữ Nam Bộ
thần tiêntính từ; danh từ

Đẹp và êm như ở cõi tiên, nói về một phút hoặc một cảnh chớ không phải một đời.

Tiếng Việt phổ thông
tiên đoánđộng từ

Đoán trước điều sẽ xảy ra, trước khi nó tới.

Tiếng Việt phổ thông
tiên liệuđộng từ

Đoán trước, liệu trước điều sẽ xảy ra để chuẩn bị.

Tiếng Việt phổ thông
thoạt tiêntrạng từ

Lúc mới đầu, trước khi việc trở qua thế khác.

Phương ngữ Nam Bộ
tiên phongtính từ

Đi trước hết, làm trước hết để mở đường cho người khác theo sau.

Tiếng Việt phổ thông
triều tiêndanh từ riêng

Triều Tiên, tên gọi bán đảo và dân ở đó. Sách vở miền Nam dùng tên nầy cho cả vùng đất, còn nước ở nửa dưới thì gọi bằng tên khác.

Phương ngữ Nam Bộ
lần đầu tiêncụm từ

Lần thứ nhứt một việc xảy ra, hay một người làm, thấy, nghe điều gì mà trước đó chưa từng có.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 先 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng