Nghĩa chữ
Chữ 先 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 先 (13)
Nàng tiên, người con gái ở cõi tiên trong truyện xưa; cũng dùng để ví người con gái rất đẹp.
Ông bà nhiều đời trước của một nhà, một dòng họ; những người đã sanh ra dòng họ mình từ xưa.
Là trước hết trong một chuỗi; trong cụm lần đầu tiên nó đánh dấu một việc chưa từng có.
Nàng tiên trên trời trong chuyện xưa; nghĩa rộng là người con gái đẹp tuyệt vời.
Nói trước điều sẽ xảy ra trong tương lai; người có tài biết trước việc sau.
Người đàn bà ở cõi trên trong chuyện xưa, và người đẹp coi như từ cõi đó xuống.
Đẹp và êm như ở cõi tiên, nói về một phút hoặc một cảnh chớ không phải một đời.
Đoán trước điều sẽ xảy ra, trước khi nó tới.
Đoán trước, liệu trước điều sẽ xảy ra để chuẩn bị.
Lúc mới đầu, trước khi việc trở qua thế khác.
Đi trước hết, làm trước hết để mở đường cho người khác theo sau.
Triều Tiên, tên gọi bán đảo và dân ở đó. Sách vở miền Nam dùng tên nầy cho cả vùng đất, còn nước ở nửa dưới thì gọi bằng tên khác.
Lần thứ nhứt một việc xảy ra, hay một người làm, thấy, nghe điều gì mà trước đó chưa từng có.