研
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 研 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 研 (3)
nghiên cứuđộng từ
Là xem xét cho tới ngọn nguồn, nhưng trong tiếng Nam Bộ nó rộng hơn việc học: nó còn nghĩa là tính toán một kế cho kỹ.
Tiếng Việt phổ thông
nghiền ngẫmđộng từ
Suy nghĩ kỹ và lâu về một điều, xét đi xét lại nhiều lần cho thấu.
Phương ngữ Nam Bộ
nhắm nghiềnđộng từ
Nhắm mắt thiệt chặt, khít lại, thường vì mệt lả, đau đớn, sợ hãi hay muốn dỗ giấc ngủ.
Phương ngữ Nam Bộ