Nghĩa chữ
Chữ 活 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 活 (8)
Hay nói hay làm cho người ta mắc cười; có tánh pha trò, chọc cười.
Lanh lẹ, ăn nói trôi chảy, đối đáp mau, không rụt rè lờ khờ.
Lối vẽ hình sống động, ngộ nghĩnh để kể chuyện, chọc cười; cũng chỉ phim làm bằng hình vẽ cho cử động được.
Làm cho một cuộc vui, một đám đông rộn ràng, sôi nổi lên bằng lời nói, tiếng ca, trò chơi.
Toàn bộ những gì đang diễn ra ở một chỗ, có người và vật đang cử động, mình nhìn thấy hay tưởng ra trong trí.
Là làm việc cho có cử động, nên nó khác làm ở chỗ nó nhấn cái động; nó cũng làm danh từ chỉ cả cái việc người ta làm, và nói một cái lò, một cái cảng, một nơi chốn thì là đang chạy, đang làm việc.
Là cả cái nếp ăn ở làm lụng của một người hay một xứ, chớ không phải một việc riêng lẻ nào.
Việc ăn ở, làm lụng, đi lại, vui chơi hằng ngày của một người, một nhà hay một nơi.