改
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: kỷ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ攴
Số nét7 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết44 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 己 bên trái, 攵 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phộc 攴, nghĩa là đánh khẽ.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 己 bên trái, 攵 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phộc 攴, nghĩa là đánh khẽ.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 改 (26)

Xem tất cả từ điển
gởiđộng từ

Làm cho thơ từ, tiền bạc, đồ vật tới tay người khác (gởi thơ, gởi tiền); giao người, vật cho người khác giữ, trông (gởi con, gởi xe, gởi nhà băng); chuyển lời, gởi thân (gởi lời thăm).

Phương ngữ Nam BộQuy chiếu: gửi
cãi cọđộng từ

Cãi nhau qua lại, lời qua tiếng lại vì không đồng ý.

Phương ngữ Nam Bộ
cãi lẽđộng từ

Là đưa lý ra mà tranh, không phải cãi bằng lớn tiếng mà cãi bằng lẽ phải, nên tiếng nầy hay đi với chuyện kiện.

Phương ngữ Nam Bộ
cải tổđộng từ

Sắp đặt lại cách làm việc, cách điều hành của một cơ sở cho nó chạy tốt hơn.

Tiếng Việt phổ thông
cãi vãđộng từ

Nói qua nói lại lớn tiếng, ai cũng giành phần phải.

Phương ngữ Nam Bộ
bàn cãiđộng từ

Bàn bạc và tranh luận qua lại để tìm ra ý đúng hay đi tới quyết định.

Phương ngữ Nam Bộ
cải giáđộng từ

Là người đờn bà goá đi lấy chồng khác, nên nó luôn đứng đối với thủ tiết, và trong truyện Nam Bộ đó là một chọn lựa cả nhà bàn tới.

Tiếng Việt phổ thông
cãi lẫyđộng từ

Cãi qua cãi lại, lời qua tiếng lại vì không đồng ý hay giận nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
cãi lộnđộng từ

Tiếng Nam Bộ: cãi nhau, lời qua tiếng lại gay gắt vì bất đồng (cãi lộn với ai, cãi lộn om trời).

Phương ngữ Nam Bộ
cải tạođộng từ

Sửa đổi, làm lại một thứ đã có sẵn cho nó khác đi và tốt hơn.

Tiếng Việt phổ thông
hối cảiđộng từ

Biết mình đã làm điều quấy, lấy làm ăn năn rồi bỏ điều đó mà sửa mình lại.

Tiếng Việt phổ thông
rau cảidanh từ

Rau nói chung, nhứt là các thứ cải trồng trong vườn để nấu ăn hay đem bán.

Phương ngữ Nam Bộ
san cảiđộng từ

`San cải` là thuật ngữ Hán Việt cũ/hiếm `刪改`, chỉ lược bỏ phần thừa, sai hoặc không phù hợp rồi sửa đổi văn bản (*prune and revise, edit by deletion and alteration*). `San` nhấn lược/cắt, `cải` nhấn đổi/sửa; vì vậy toàn từ không chỉ là sửa lỗi chính tả. San cải không tự cho phép đổi lập luận, xóa chứng cứ, làm sai nguyên tác hoặc xuất bản mà không ghi nhận can thiệp. Phạm vi, căn cứ bản gốc và trách nhiệm biên tập phải nêu riêng. Tiếng hiện đại dùng `chỉnh sửa`, `lược sửa`, `biên tập lại`; lời Nam Bộ có `bỏ chỗ rườm rồi sửa lại cho gọn`.

Phương ngữ Nam Bộ
cải biếnđộng từ

Sửa đổi một thứ đã có cho nó khác với lúc đầu.

Tiếng Việt phổ thông
cải cáchđộng từ

Sửa đổi lại cách làm cũ cho mới hơn, hay hơn, hợp thời hơn.

Tiếng Việt phổ thông
cãi nhauđộng từ

Hai bên nói qua nói lại mà giành phần phải.

Phương ngữ Nam Bộ
cải tángđộng từ

Đào mộ lên, lấy cốt người đã mất đem chôn lại ở chỗ khác hay trong một cái mộ mới.

Tiếng Việt phổ thông
cải tiếnđộng từ

Sửa lại một thứ đang có cho nó hay hơn, tiện hơn so với trước.

Tiếng Việt phổ thông
chối cãiđộng từ

Nói rằng không phải vậy, không chịu nhận cái người ta gán cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ
hoán cảiđộng từ

Đổi khác đi cho tốt hơn; sửa đổi một lối sống, một con người.

Tiếng Việt phổ thông
cải chínhđộng từ

Nói lại hay viết lại cho đúng một điều đã nói sai, viết sai hay bị người ta hiểu lầm.

Tiếng Việt phổ thông
cải lươngdanh từ, động từ, tính từ

Loại hình sân khấu ca, nhạc, kịch ra đời ở Nam Bộ đầu thế kỷ XX (đi coi cải lương, tuồng cải lương); theo chữ Hán 改良 còn là sửa đổi cho tốt hơn (cải lương xã hội); nói bóng là điệu bộ, son phấn mùi mẫn như đào kép trên sân khấu.

Phương ngữ Nam Bộ
cải thiệnđộng từ

Sửa đổi cho tốt hơn, làm cho khá hơn trước.

Tiếng Việt phổ thông
cải trangđộng từ

Thay quần áo, sửa dáng bộ cho ra người khác để không ai nhận ra mình.

Tiếng Việt phổ thông
hát cải lươngdanh từ

Là lối hát trên sân khấu của miền Nam, ra đời đầu thế kỷ hai mươi, lấy điệu vọng cổ làm nền.

Phương ngữ Nam Bộ
không thể chối cãicụm tính từ

Rõ ràng, chắc chắn tới mức không ai cãi lại hay chối đi được, ai cũng phải nhìn nhận.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 改 (18 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng