即
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ 即
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ 即 thuộc bộ 卩.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 即 (8)
lập tứctrạng từ
Ngay tại đó, không có một khoảng chờ nào ở giữa, thường đi trước động từ.
Tiếng Việt phổ thông
tức thìtrạng từ
Liền ngay lúc đó, không chờ chút nào; việc trước vừa xong là việc sau tới liền.
Tiếng Việt phổ thông
tức tốctrạng từ
Ngay lập tức, gấp rút, không chần chừ chút nào.
Tiếng Việt phổ thông
tức khắctrạng từ
Ngay lúc đó, không chờ một chút nào, không kịp nghĩ thêm.
Tiếng Việt phổ thông
tức nhiêntrạng từ
Hẳn là vậy, theo lẽ thường thì phải vậy; đã có điều trước thì ắt có điều sau.
Tiếng Việt phổ thông
ngay lập tứcphó từ
Ngay lập tức là liền sau đó, không để chậm một chút nào, nhấn mạnh việc xảy ra hay phải làm tức thì.
Phương ngữ Nam Bộ
ngay tức thìphó từ
Ngay tức thì là liền lúc đó hay liền sau việc vừa nói, không chậm trễ, thường có nhịp văn kể.
Phương ngữ Nam Bộ
ngay tức khắcphó từ
Ngay tức khắc là liền lúc đó, không trì hoãn chút nào, nhấn mạnh việc xảy ra hay được làm tức thì.
Phương ngữ Nam Bộ