Nghĩa chữ
Chữ 護 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 護 (13)
Là nhà giàu ở làng có cái chức mua được của quan trên, nên nó là bực vai vế nhờ tiền chớ không nhờ việc làm.
Đi theo giữ gìn, che chở cho một người khỏi bị hại; cũng chỉ người làm việc đó.
Che chở, giữ gìn cho một người hay một vật khỏi bị hại, bị thiệt; đứng ra lo cho người yếu thế hơn mình.
Đứng về phía một người hay một việc mà giúp sức, giúp của, giúp lời cho người đó, việc đó được nên.
Nói lý lẽ để bênh vực một người, nhứt là trước tòa; cũng là tự bào chữa cho mình.
Đứng ra trông coi, lo liệu thay cho một người còn nhỏ hay chưa tự lo cho mình được.
Vị thần giữ gìn đạo Phật, che chở chùa chiền và người tu hành.
Đỡ đẻ, giúp người đàn bà sanh con; thường gặp trong nữ hộ sinh là người đàn bà làm nghề đỡ đẻ và nhà hộ sinh là nơi sanh đẻ.
Sổ sách của nhà nước ghi tên tuổi, ngày sanh, cha mẹ của từng người dân; giấy tờ làm theo sổ đó.
Đi theo bên một người hay một đoàn để giữ gìn, che chở dọc đường; cũng nói vui cho việc đi kèm ai đó.
Tiếng gọi kính người giàu có ở thôn quê hồi xưa, mang hàm bá hộ, có ruộng đất, có của cho vay và nuôi người trong nhà.
Hai nhà ngang nhau về của cải, địa vị, coi là xứng để làm sui với nhau.
`Sản nghiệp bảo hộ chế độ` là cách đặt từ cũ, nay không tự nhiên, chỉ chế độ hoặc chính sách bảo hộ mậu dịch nhằm che chở ngành sản xuất trong nước trước cạnh tranh hàng nhập (*industrial protection regime, protectionism*). Tiếng hiện nay dùng `chế độ bảo hộ sản nghiệp`, `chính sách bảo hộ ngành sản xuất` hoặc `chủ nghĩa bảo hộ`. Không đồng nhất khái niệm rộng này với mọi thuế quan, tiêu chuẩn kỹ thuật, trợ cấp, chống bán phá giá hay biện pháp tự vệ; tính hợp pháp, mục tiêu và điều kiện phải xét theo biện pháp cụ thể.