Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết31 từ

Nghĩa chữ

Chữ 初 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 初 (20)

Xem tất cả từ điển
sơ ýtính từ

Không để ý cho kỹ trong một lúc, nên để xảy ra điều lỡ, điều hại.

Tiếng Việt phổ thông
cổ sơtính từ

Thuộc về thời rất xưa, lúc mọi thứ mới có, còn mộc mạc, chưa được sửa sang hay pha trộn.

Tiếng Việt phổ thông
hồ sơdanh từ

Tập giấy tờ ghi một việc, một người, một vụ kiện.

Tiếng Việt phổ thông
sơ hởtính từ

Lơ là, không kín kẽ, để lộ chỗ yếu cho người khác lợi dụng; cũng dùng như danh từ chỉ chỗ hở đó.

Phương ngữ Nam Bộ
sơ sơtrạng từ

Qua loa thôi, làm cho có chớ không kỹ; lối nói Nam Bộ rất thường.

Phương ngữ Nam Bộ
đơn sơtính từ

Giản dị, mộc mạc, không bày vẽ hay tốn kém; nói đồ đạc, bữa ăn, cách ăn mặc hay niềm vui.

Tiếng Việt phổ thông
sởn sơtính từ

Tươi tốt, mập mạp, đầy sức sống, nói về cây cối, thú vật hay người.

Phương ngữ Nam Bộ
sơ quatrạng từ

Làm cho có, làm lướt cho xong, không đi vô chi tiết.

Phương ngữ Nam Bộ
sơ sàitính từ; trạng từ

Làm ít và không kỹ, cho có chớ không cho đủ.

Phương ngữ Nam Bộ
sơ sịatính từ, phó từ

Cách nói Nam Bộ: làm, nói, ngó chỉ lướt qua, đại khái, chưa kỹ (nói sơ sịa, khép sơ sịa); hay làm ở mức đơn giản, ít thôi, nhẹ thôi (ăn sơ sịa, đau sơ sịa, làm đám sơ sịa).

Phương ngữ Nam Bộ
sơ sótđộng từ

Lỡ thiếu sót, vô ý bỏ qua một điều cần làm cho chu đáo.

Phương ngữ Nam Bộ
thô sơtính từ

Làm qua loa, mộc mạc, chưa gọt giũa, chưa khéo; còn ở mức mới đầu, chưa tới đâu.

Tiếng Việt phổ thông
xa xưatính từ

Thuộc về một thời đã qua lâu lắm, xa trong quá khứ, thường gợi nhớ hay gợi thương.

Tiếng Việt phổ thông
xưa naytrạng từ

Từ xưa tới nay, dùng để mở một câu nói về cái lệ thường hoặc cái người ta hay nói.

Phương ngữ Nam Bộ
xưa ràyphó từ

Từ trước tới giờ, lâu nay, trong suốt khoảng thời gian đã qua cho tới lúc đang nói.

Phương ngữ Nam Bộ
áo sơ midanh từ

Là cái áo cổ có nút cài trước, mượn tiếng Pháp, nên nó là dấu của lối ăn mặc Tây, đứng đối với áo bà ba và áo dài.

Tiếng Việt phổ thông
ngày xưadanh từ chỉ thời gian

Thời đã qua lâu rồi, hồi trước, đối với bây giờ; cũng là lời mở đầu chuyện cổ tích.

Phương ngữ Nam Bộ
thời xưadanh từ

Cái thời đã qua lâu rồi, xa hơn đời mình, đem ra mà so với thời nay.

Phương ngữ Nam Bộ
ngày xa xưacụm danh từ

Khoảng thời gian đã qua lâu lắm rồi, lúc trước kia mà người ta nhớ lại hay kể lại.

Phương ngữ Nam Bộ
thời xa xưacụm danh từ

Khoảng thời gian cách nay rất lâu, thuở xưa lắm mà người ta chỉ còn biết qua hình ảnh hay lời kể.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 初 (11 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng