Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết30 từ

Nghĩa chữ

Chữ 藝 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 藝 (15)

Xem tất cả từ điển
kỹ nghệdanh từ

Ngành làm ăn mở xưởng, dùng máy móc và thợ để làm ra hàng hóa với số nhiều.

Tiếng Việt phổ thông
nghệ sĩdanh từ

Là người làm nghề đàn hát hoặc vẽ viết, và nó còn đứng làm tính từ để tả tâm hồn, lối sống phóng khoáng, nên nó có hai mặt: tài và bất kể.

Tiếng Việt phổ thông
võ nghệdanh từ

Cái tài đánh đỡ học được, gồm miếng võ và cách dùng binh khí.

Tiếng Việt phổ thông
tài nghệdanh từ

Là cái tài đã luyện thành nghề, đem ra cho người coi được, nên nó luôn cần có khán giả để mà đo.

Tiếng Việt phổ thông
văn nghệdanh từ

Là cái nghề viết và cái nghề đàn hát nói gộp, nên nó vừa chỉ văn chương vừa chỉ buổi trình diễn, và nó cho ra chữ văn nghệ sĩ.

Tiếng Việt phổ thông
công nghệdanh từ

Nghề làm ra đồ dùng bằng tay hay bằng máy, như nghề thủ công, xưởng thợ; theo lối nói xưa là kỹ nghệ, công nghiệp.

Tiếng Việt phổ thông
giải nghệđộng từ

Thôi làm cái nghề mình đang làm, rời nghề mà sống cách khác.

Tiếng Việt phổ thông
ngành nghềdanh từ

Ngành nghề là tiếng gọi chung các nghề, các lĩnh vực làm ăn, chuyên môn hay buôn bán.

Phương ngữ Nam Bộ
nghệ thuậtdanh từ, tính từ

Việc sáng tạo cái đẹp bằng hình, tiếng, lời, điệu múa, lối hát (tác phẩm nghệ thuật, thưởng thức nghệ thuật); cách làm khéo léo, tinh tế một việc; đi sau danh từ là có vẻ khéo, đẹp mắt như của nhà nghệ sĩ.

Tiếng Việt phổ thông
nghề nghiệpdanh từ

Cái nghề mình làm để sống, kể luôn cái tư cách và cái lương tâm đi theo nghề đó.

Tiếng Việt phổ thông
văn nghệ sĩdanh từ

Người làm văn chương, nghệ thuật, như nhà văn, nhà thơ, người soạn nhạc, người vẽ tranh, nói gộp lại thành một giới.

Phương ngữ Nam Bộ
tiểu công nghệdanh từ

Ngành làm ra hàng hóa bằng tay hay máy nhỏ, quy mô gia đình, ít vốn, người thợ tự làm lấy mọi công đoạn.

Phương ngữ Nam Bộ
công nghệ thông tindanh từ

Lĩnh vực sử dụng máy tính, phần mềm, mạng và hệ thống số để tạo, xử lý, lưu trữ, bảo vệ, truyền và quản lý thông tin.

Tiếng Việt phổ thông
nghệ thuật hiện đạidanh ngữ

Nghệ thuật hiện đại là các sáng tác và trào lưu đổi mới hình thức, chất liệu hoặc cách nhìn, phát triển chủ yếu từ cuối thế kỷ XIX đến giữa thế kỷ XX và khác với khuôn mẫu hàn lâm truyền thống.

Tiếng Việt phổ thông
nghệ thuật truyền thốngdanh ngữ

Nghệ thuật truyền thống là những loại hình sáng tạo và biểu diễn được cộng đồng lưu truyền qua nhiều thế hệ, vẫn giữ những kỹ thuật, phong cách hoặc quy tắc có từ lâu.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 藝 (15 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng