男
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: điền

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ田
Số nét7 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết38 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 田 ở trên, 力 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ điền 田, nghĩa là ruộng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 田 ở trên, 力 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ điền 田, nghĩa là ruộng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 男 (20)

Xem tất cả từ điển
namdanh từ, tính từ

Chữ 南 là phương đối với phương bắc (hướng nam, phương nam), viết hoa thì chỉ miền phía nam như miền Nam, Nam Kỳ; chữ 男 là đàn ông, con trai, đối với nữ (nam nữ, phái nam, nam nhi).

Phương ngữ Nam Bộ
Nam Kỳdanh từ riêng

Tên cũ của miền Nam Việt Nam, vùng đất từ Đồng Nai, Sài Gòn xuống tới Cà Mau, người xưa còn gọi là Lục tỉnh.

Phương ngữ Nam Bộ
nam mỹdanh từ

Nam Mỹ là châu lục ở phía nam châu Mỹ, cũng gọi Nam Mỹ châu; ở Sài Gòn xưa tên Nam Mỹ còn được đặt cho hiệu ăn, quán nước.

Phương ngữ Nam Bộ
nam nữdanh từ; tính từ

Bên trai và bên gái, nói gộp cả hai.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ namtính từ

Nói cây kim luôn quay về một hướng nhứt định, người đi đường dùng nó để biết phương hướng; kim chỉ nam là cây kim của địa bàn.

Tiếng Việt phổ thông
nam nhidanh từ

Người con trai, người đàn ông, nhứt là khi nói về chí khí, bổn phận và danh dự của đàn ông.

Phương ngữ Nam Bộ
miền Namdanh từ (riêng)

Vùng đất phía nam của một nước; nói trơn thì thường là phần phía nam nước Việt, tức Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
nam châmdanh từ

Cục sắt hay cục đá có sức hút sắt lại dính vô mình.

Tiếng Việt phổ thông
nam kinhdanh từ

Nam Kinh là tên một thành phố lớn bên sông Dương Tử ở miền nam Trung Hoa, chữ Hán viết 南京, nghĩa là kinh đô phía nam.

Phương ngữ Nam Bộ
nam vangdanh từ riêng

Tên người Nam Bộ gọi thành Phnom Penh, thủ đô Cao Miên, nơi xưa có tàu đi về thường với Sài Gòn, Mỹ Tho (lên Nam Vang, tàu Nam Vang).

Phương ngữ Nam Bộ
Việt Namdanh từ riêng

Tên nước ở Đông Nam Á, phía đông bán đảo Đông Dương; đứng sau danh từ thì chỉ người, tiếng nói, món ăn, lối sống của nước đó; ngày Việt Nam, rằm Việt Nam là ngày theo lịch ta.

Tiếng Việt phổ thông
nam dươngdanh từ

Nam Dương là tên cũ của nước Indonesia và quần đảo ở đó, chữ Hán viết 南洋, nghĩa là biển phía nam.

Phương ngữ Nam Bộ
trong Namcụm từ chỉ nơi chốn

Ở miền Nam, lối nói quen để chỉ vùng đất phía Nam, đối với ngoài Bắc và ngoài Trung.

Phương ngữ Nam Bộ
Đông Nam Ádanh từ riêng

Khu vực của châu Á ở phía nam Trung Hoa và phía đông Ấn Độ, gồm phần lục địa là bán đảo Đông Dương và phần hải đảo như Phi Luật Tân, Indonésia.

Tiếng Việt phổ thông
sài hồ namdanh từ

`Sài hồ nam` là tên cây/dược liệu trong tư liệu Việt cũ, được mô tả như một loại cỏ bụi nhỏ có lá cứng và hoa nhỏ; phần `nam` dùng để phân biệt với vị `sài hồ` trong thuốc Bắc. Các nguồn phổ thông hiện nay gán tên này cho hơn một cách định danh, nên VietLayers không chốt loài, họ thực vật hay tên khoa học khi chưa có mẫu vật và nguồn thực vật học/dược điển định vị trực tiếp. Tên gọi cũng không tự xác nhận đúng dược liệu, thành phần hóa học, liều dùng, hiệu quả, độ an toàn hoặc phù hợp để tự chữa bệnh. Khi đọc đơn thuốc/tài liệu cũ phải giữ nguyên `sài hồ nam`, ghi nguồn, vùng và đặc điểm mẫu; khi mua bán hoặc sử dụng cần dựa trên định danh chuyên môn và nhãn sản phẩm cụ thể. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, đây không phải từ thông dụng hằng ngày. Phân biệt `sài hồ nam` với `sài hồ` Hán Việt `柴胡`, với tên địa lý `Sài Gòn`, và với nhãn bệnh trẻ em `sài`. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn tên Việt này; không tự ghép `柴胡南`.

Phương ngữ Nam Bộ
trưởng namdanh từ

Người con trai lớn nhứt trong nhà, thường giữ quyền lo hương hỏa và thờ cúng ông bà.

Tiếng Việt phổ thông
nước Việt Namdanh từ riêng

Tên gọi xứ sở của người Việt, một nước nằm dọc theo mé biển, nói khi muốn chỉ cả đất nước như một quê hương chung.

Phương ngữ Nam Bộ
người Việt Namdanh từ

Người thuộc dân tộc Việt, hay người có gốc gác ở nước Việt Nam, để phân biệt với người nước khác.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếng Việt Namdanh từ

Tiếng nói của người Việt, cách gọi đủ chữ mà văn cũ hay dùng, cùng nghĩa với tiếng Việt.

Phương ngữ Nam Bộ
nam thanh nữ túthành ngữ

Trai gái trẻ tuổi, đẹp, ăn mặc tươm tất, dáng vẻ lịch sự; thường nói đám người trẻ đi chơi đông vui ở chốn thị thành.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 男 (18 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng