衛
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết24 từ
Nghĩa chữ
Chữ 衛 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 衛 (7)
bệ vệtính từ
Có dáng bộ oai, chững chạc, đi đứng ngồi chậm rãi, ra vẻ người có vai vế.
Tiếng Việt phổ thông
hộ vệđộng từ; danh từ
Đi theo giữ gìn, che chở cho một người khỏi bị hại; cũng chỉ người làm việc đó.
Tiếng Việt phổ thông
tự vệđộng từ
Tự mình chống đỡ, giữ lấy thân khi bị ai hay cái gì làm hại, ăn hiếp hay nói oan cho mình.
Tiếng Việt phổ thông
bảo vệđộng từ
Là giữ cho khỏi bị hại, nên nó cần một cái đáng giữ ở sau, và nó dùng cho cả người, cả đồ vật, cả cái thanh danh.
Tiếng Việt phổ thông
cận vệdanh từ
Người theo sát bên một người có chức quyền để hầu và giữ gìn cho người đó.
Tiếng Việt phổ thông
vệ sinhdanh từ; tính từ
Phép giữ cho sạch mà khỏi bịnh; ghép với chữ buồng, chữ cầu thì chỉ chỗ đi tiêu tiểu.
Tiếng Việt phổ thông
buồng vệ sinhdanh từ
Cái phòng nhỏ trong nhà dùng để đi tiêu, đi tiểu; nói lịch sự, người Sài Gòn bây giờ hay gọi là nhà vệ sinh.
Phương ngữ Nam Bộ