境
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ
Nghĩa chữ
Chữ 境 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 境 (4)
kiểngdanh từ
Tiếng Nam Bộ của cảnh: cây, hoa trồng để ngắm (cây kiểng, chậu kiểng, sửa kiểng); cảnh chùa, ngôi chùa (kiểng chùa); còn là cái chuông, cái kẻng đánh cho kêu (kiểng nhà thờ, tiếng kiểng đổ).
Phương ngữ Nam Bộ
cảnh ngộdanh từ
Cảnh sống mà một người gặp phải, thường là cảnh khó khăn, không may.
Tiếng Việt phổ thông
hoàn cảnhdanh từ
Là cái vòng quanh mình: chỗ ở, nghề nghiệp, gia đình, và trong truyện Nam Bộ nó là thứ người ta viện ra để giải cho cái xấu của một người.
Tiếng Việt phổ thông
tình cảnhdanh từ
Hoàn cảnh một người đang lâm phải, thứ người ngoài nhìn vô mà động lòng.
Tiếng Việt phổ thông