書
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ曰
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết40 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 𦘒一 ở trên, 日 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ viết 曰, nghĩa là nói rằng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 𦘒一 ở trên, 日 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ viết 曰, nghĩa là nói rằng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 書 (6)

Xem tất cả từ điển
thư kýdanh từ

Người làm công lo giấy tờ, sổ sách, thơ từ, đánh máy cho một sở, một hãng, một tờ báo hay cho riêng một ông chủ.

Tiếng Việt phổ thông
anh thưdanh từ

Người đàn bà tài giỏi, gan dạ hơn người, làm được việc lớn cho đời.

Tiếng Việt phổ thông
bức thưdanh từ

Một lá thơ, đếm bằng chữ bức vì nó là một tờ giấy trải ra.

Phương ngữ Nam Bộ
gởi thơđộng từ

Lời Nam Bộ và văn cũ: gởi một lá thư cho người ở xa, qua nhà dây thép hay nhờ người đem; thơ đây là thư, chữ 書; gởi thơ từ là thư qua thư lại.

Phương ngữ Nam Bộ
nay thưepistolary formula

`Nay thư` là công thức kết thư cũ, đặt ở cuối bức thư và phía trên chữ ký để tạo giọng trang trọng. Đây là một đơn vị quy ước của lối thư từ ngày trước, không nên tách máy móc thành `nay` nghĩa hôm nay và `thư` nghĩa lá thư. Trong thư từ hiện đại, người viết thường chọn `trân trọng`, `kính thư`, `thân mến` hoặc một lời kết phù hợp quan hệ; thay thế phải xét người nhận và thể loại văn bản chứ không coi các công thức là đồng nghĩa tuyệt đối. `Nay thư` không tự chứng minh người viết chân thành, nội dung đúng sự thật, văn bản hợp lệ hay thủ tục đã hoàn tất. Chữ `書` chỉ được ghi cho thành tố Hán Việt `thư` nghĩa thư từ; tab không dựng một cách viết Hán Nôm cho toàn công thức khi nguồn chưa cung cấp chứng tích.

Phương ngữ Nam Bộ
thư sinhdanh từ

Người học trò thời xưa; cũng chỉ dáng vẻ thanh mảnh, nho nhã, yếu ớt của người chỉ quen đèn sách.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 書 (34 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng