Âm: khẩu
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 口 ở trên, 吅 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 口 ở trên, 吅 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 品 (10)
Đồ dùng để trang điểm, làm đẹp cho gương mặt, làn da, như phấn, son.
Giá trị và danh dự của một con người, cái làm cho người ta đáng được tôn trọng.
`Sản phẩm` (`產品`) là kết quả được tạo ra từ một quá trình sản xuất, lao động, thiết kế hoặc sáng tạo (*product, output, work*). Tùy lĩnh vực, đó có thể là hàng hóa hữu hình, phần mềm, dịch vụ được đóng gói, tác phẩm hay kết quả nghiên cứu. Không đồng nhứt sản phẩm với hàng đã bán, thành phẩm, hàng đạt chuẩn, thương hiệu, doanh thu hoặc sản lượng; chất lượng, nguồn gốc, sở hữu và quyền sử dụng phải có căn cứ riêng.
Cái người ta làm ra bằng tài nghệ, một cuốn sách, một bức tranh, một bài nhạc.
Xét rồi nói ra chỗ hay chỗ dở, chỗ phải chỗ quấy của một người, một việc; cũng là lời khen chê như vậy.
Thuốc trị bịnh đã làm sẵn, coi như một món hàng đem mua bán.
Giá trị làm người của một người, cái đáng được người khác tôn trọng, không ai được coi rẻ.
Phẩm giá của con người, cái đáng quý làm nên giá trị người; dạng Nam Bộ của nhân phẩm.
Món đem tặng, đem biếu; quà tặng, nói theo lối trang trọng.
Đồ ăn nói chung: các thứ dùng để ăn, để nuôi sống người hay vật.