品
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: khẩu

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ口
Số nét9 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết38 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 口 ở trên, 吅 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 口 ở trên, 吅 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 品 (10)

Xem tất cả từ điển
mỹ phẩmdanh từ

Đồ dùng để trang điểm, làm đẹp cho gương mặt, làn da, như phấn, son.

Tiếng Việt phổ thông
phẩm giádanh từ

Giá trị và danh dự của một con người, cái làm cho người ta đáng được tôn trọng.

Tiếng Việt phổ thông
sản phẩmdanh từ

`Sản phẩm` (`產品`) là kết quả được tạo ra từ một quá trình sản xuất, lao động, thiết kế hoặc sáng tạo (*product, output, work*). Tùy lĩnh vực, đó có thể là hàng hóa hữu hình, phần mềm, dịch vụ được đóng gói, tác phẩm hay kết quả nghiên cứu. Không đồng nhứt sản phẩm với hàng đã bán, thành phẩm, hàng đạt chuẩn, thương hiệu, doanh thu hoặc sản lượng; chất lượng, nguồn gốc, sở hữu và quyền sử dụng phải có căn cứ riêng.

Phương ngữ Nam Bộ
tác phẩmdanh từ

Cái người ta làm ra bằng tài nghệ, một cuốn sách, một bức tranh, một bài nhạc.

Tiếng Việt phổ thông
bình phẩmđộng từ; danh từ

Xét rồi nói ra chỗ hay chỗ dở, chỗ phải chỗ quấy của một người, một việc; cũng là lời khen chê như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
dược phẩmdanh từ

Thuốc trị bịnh đã làm sẵn, coi như một món hàng đem mua bán.

Tiếng Việt phổ thông
nhân phẩmdanh từ

Giá trị làm người của một người, cái đáng được người khác tôn trọng, không ai được coi rẻ.

Tiếng Việt phổ thông
nhơn phẩmdanh từ

Phẩm giá của con người, cái đáng quý làm nên giá trị người; dạng Nam Bộ của nhân phẩm.

Tiếng Việt phổ thông
tặng phẩmdanh từ

Món đem tặng, đem biếu; quà tặng, nói theo lối trang trọng.

Phương ngữ Nam Bộ
thực phẩmdanh từ

Đồ ăn nói chung: các thứ dùng để ăn, để nuôi sống người hay vật.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 品 (28 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng