Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết41 từ

Nghĩa chữ

Chữ 爲 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 爲 (35)

Xem tất cả từ điển
dư vịdanh từ

Mùi vị còn đọng lại trong miệng sau khi ăn uống xong.

Tiếng Việt phổ thông
kế vịđộng từ

Lên thay chỗ người đi trước, nhứt là lên ngôi vua thay vua trước.

Tiếng Việt phổ thông
mỹ vịdanh từ

Món ăn ngon và quý; thường nói trong cụm cao lương mỹ vị, là đồ ăn ngon của nhà giàu sang.

Tiếng Việt phổ thông
nể vìđộng từ

`Nể vì` là lối nói có phần cũ hoặc trang trọng, gần với `vì nể` và với các nét của `nể`: kính, có phần e dè, hoặc giữ ý vì coi trọng một người hay một mối quan hệ. Có hai khung dễ gặp: `được bạn bè nể vì` nghĩa là được họ kính nể, và `nể vì tình quen biết` nghĩa là giữ ý do mối quan hệ đó. Trong khung thứ hai, `vì` giới thiệu lý do; không nên biến mọi chuỗi `nể vì + lý do` thành một thành ngữ bất khả phân. Cụm không đồng nghĩa với đồng ý, biết ơn, sợ hãi hay chịu ơn trong mọi trường hợp, và không tạo nghĩa vụ phải im lặng, cho vay, ký giấy hoặc bỏ qua nguyên tắc. Trong văn hiện đại, có thể dùng `kính nể`, `nể`, `vì nể`, `nể tình` tùy ý cần nói cho rõ. Tab chữ chỉ ghi `𢣚` cho thành tố nể; không dựng chữ cho toàn cụm.

Phương ngữ Nam Bộ
tử vidanh từ

Cách coi số mạng một người dựa theo ngày giờ sanh; cũng là lá số, vận số coi ra theo cách đó.

Tiếng Việt phổ thông
vô vịtính từ

Lạt lẽo, không có gì vui thú; nói về cuộc sống, ngày giờ trôi qua mà không thấy hay ho gì.

Tiếng Việt phổ thông
bài vịdanh từ

Tấm thẻ bằng cây hay bằng giấy có viết tên người đã mất hay tên vị thần, đặt trên bàn thờ để thờ.

Tiếng Việt phổ thông
chu vidanh từ

Đường bao giáp vòng một hình, một vùng; cũng là bề dài của đường bao đó.

Tiếng Việt phổ thông
chư vịdanh từ

Tiếng trang trọng để thưa gọi chung nhiều người đáng kính một lượt.

Tiếng Việt phổ thông
địa vịdanh từ

Là cái chỗ của mình trong mắt người ta, và nó được nói như một bậc thang: người ta leo lên nó, giữ nó, hoặc bị cướp mất nó.

Tiếng Việt phổ thông
đơn vịdanh từ

Phần được lấy làm một, làm mốc, để đo, để đếm, để tính ra nhiều hay ít.

Tiếng Việt phổ thông
gia vịdanh từ; động từ

Những thứ bỏ thêm vô món ăn cho có mùi có vị, như hành, tiêu, dầu, giấm; nói ví là cái làm cho chuyện gì thêm đậm đà.

Phương ngữ Nam Bộ
hải vịdanh từ

Món ăn ngon nấu bằng tôm, cá, cua và các thứ bắt ở biển; đồ biển quý.

Tiếng Việt phổ thông
hàn vitính từ

Nghèo khó, thấp kém, không có tiền của mà cũng không có chỗ đứng gì trong làng nước.

Tiếng Việt phổ thông
học vịdanh từ

Bằng cấp, chỗ đứng một người có được nhờ học hành, thi đậu.

Tiếng Việt phổ thông
mùi vịdanh từ

Cái mùi với cái vị của món gì, nếm vô hửi vô thì biết; cũng nói cái vị của một cảnh đời.

Tiếng Việt phổ thông
quý vịđại từ

Tiếng gọi lịch sự, kính trọng dành cho nhiều người đang nghe mình nói hay đang đọc lời mình viết.

Phương ngữ Nam Bộ
thi vịdanh từ

Là cái chất thơ trong một cảnh hay một việc, nên nó là thứ mất được: người ta nói mất cả thi vị.

Tiếng Việt phổ thông
thú vịtính từ; danh từ

Có cái vui riêng mà người biết thưởng mới thấy; và cái vui đó.

Tiếng Việt phổ thông
vị trídanh từ

Chỗ một vật hoặc một nơi nằm, và cả chỗ đứng của một xứ trong một vùng.

Tiếng Việt phổ thông
chức vịdanh từ

Chức vụ và địa vị một người giữ trong xã hội, làng xóm hay một tổ chức.

Tiếng Việt phổ thông
hành vidanh từ

Việc làm, cách cư xử của một người, thường được nhắc tới khi xét nó tốt hay xấu, phải hay quấy.

Tiếng Việt phổ thông
khai vịdanh từ

Món ăn hay thức uống dùng trước bữa chính cho ngon miệng; nhứt là rượu khai vị.

Tiếng Việt phổ thông
phạm vidanh từ

Cái khoảng, cái giới hạn trong đó một việc xảy ra hay một người có quyền, có hiểu biết.

Tiếng Việt phổ thông
tinh vitính từ

Được làm rất khéo, rất kỹ tới từng chỗ nhỏ, người thường khó làm được hay khó thấy hết.

Tiếng Việt phổ thông
vi kiếndanh từ (từ cũ)

Vi kiến là từ cũ trong văn Nam Bộ có hai lớp dùng gần nhau. Một là vây cánh, người ủng hộ hoặc mạng quan hệ làm chỗ dựa cho ai trong công việc, bầu cử hay tranh thế. Hai là những phương tiện và điều kiện gây dựng vị thế, có thể gồm tiền của, áo quần, học vấn, kỹ năng, danh dự và quan hệ tùy đúng danh sách của câu. Vì vậy vi kiến không dịch cố định bằng một từ trong mọi chỗ: có thể là backing, support network, connections, means hoặc resources. Từ không tự có nghĩa âm mưu, phe xấu, tham nhũng, giàu có, hợp pháp hay chắc chắn thành công. Chú giải cũ nối vi kiến với vi cánh/vây cánh, nhưng chữ Hán Nôm của toàn từ chưa được xác minh nên mục nầy không dựng tự dạng.

Phương ngữ Nam Bộ
hương vịdanh từ

Mùi thơm và vị của món ăn, thức uống; nói bóng là cái cảm giác riêng mà một điều gì đem lại.

Tiếng Việt phổ thông
vi trùngdanh từ

Con vật nhỏ tới mức mắt không thấy, gây ra bịnh trong người.

Tiếng Việt phổ thông
có địa vịcụm động từ

Có chỗ đứng vững vàng, được nể trọng trong xã hội nhờ chức phận, nghề nghiệp hay tiền của.

Phương ngữ Nam Bộ
thi vị hóađộng từ

Tô vẽ một cảnh, một chuyện hay một quãng đời cho nó nghe đẹp và thơ mộng hơn sự thiệt của nó.

Phương ngữ Nam Bộ
vị hôn phudanh từ

Người đàn ông đã hứa cưới một người con gái mà chưa làm đám cưới; chồng chưa cưới.

Tiếng Việt phổ thông
vị cứu tinhdanh từ

Người hay vật tới đúng lúc để cứu mình ra khỏi cảnh khó, như một ngôi sao cứu mạng.

Phương ngữ Nam Bộ
rượu khai vịdanh từ

Rượu uống trước bữa ăn, lúc khách mới tới hay trong khi chờ dọn cỗ, để mở đầu cuộc tiệc; tiếng Pháp gọi apéritif.

Phương ngữ Nam Bộ
dĩ hòa vi quýthành ngữ

Coi sự êm thấm giữa người với người là quý hơn hết; nhịn nhau một chút cho khỏi mất lòng.

Tiếng Việt phổ thông
cao lương mỹ vịthành ngữ

Những món ăn ngon và quý, thứ chỉ có trên mâm cơm nhà giàu sang.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 爲 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng